Cách đặt tên cho con trai và con gái 2019

291

Có nhiều cách để đặt tên cho con trai và con gái 2019, ví dụ như đặt tên theo tứ trụ, theo ngũ hành bản mệnh, theo con giáp… Em bé tuổi Kỷ Hợi 2019 của bạn nên đặt tên ra sao?

Khi một đứa trẻ được sinh ra thì điều quan trọng đầu tiên mà bố mẹ cần làm đó là đặt tên cho con thật hay lại vừa ý nghĩa. Tên của bé cũng sẽ ảnh hưởng ít nhiều đến sự trưởng thành và may mắn của các bé! Chính vì vậy, lựa chọn một cái tên sao cho phù hợp và ý nghĩa với con nhất là điều mà các bậc cha mẹ nên suy nghĩ và lựa chọn thật kĩ!

Gợi ý cách đặt tên cho con trai và con gái 2019

Đặt tên cho con theo tứ trụ

Tứ trụ ở đây chính là 4 trụ gồm trụ năm, trụ tháng, trụ ngày, trụ giờ. Bảng tính tứ trụ được tính dựa trên ngày sinh, giờ sinh, tháng sinh và năm sinh của đứa trẻ, dựa trên “bát tự a lạt”, có nghĩa là dựa trên 8 chữ để đoán định vận mệnh của 1 đứa trẻ, tức thừa hay thiếu yếu tố nào đó trong ngũ hành.

Ví dụ, nếu đứa trẻ sinh ra trong ngũ hành lại toàn Thủy thì khi lớn lên dễ mắc bệnh trầm cảm hay dễ gặp nạn về nước trong những năm vận khí xấu. Còn có một trường hợp nữa là ngũ hành khuyết thiếu, ví như ngũ hành khuyết Mộc hay khuyết Thủy chẳng hạn.

Người mệnh khuyết Kim sinh vào mùa xuân, tức khoảng ngày 19/2 đến ngày 4/5 dương lịch, theo đó bát tự của người này sẽ là Mộc thịnh mà Kim suy, tức khuyết yếu tố Kim.

Người mệnh khuyết Thủy sinh vào mùa hạ, tức khoảng ngày 5/5 đến ngày 7/8 dương lịch, so bát tự thì Hỏa vượng mà Thủy nhược.

Người mệnh khuyết Mộc sinh vào mùa thu, tức khoảng ngày 8/8 đến ngày 7/11 dương lịch, bát tự thường là Kim nhiều mà Mộc ít.

Người mệnh khuyết Hỏa sinh vào mùa đông, tức khoảng ngyà 8/11 đến ngày 18/2 dương lịch, bát tự người này là Thủy vượng Hỏa suy.

Theo đó, khi đặt tên cho con, các bậc phụ huynh nên xét ngày giờ tháng năm sinh của bé để quy thành ngũ hành, nếu bé thiếu hành gì thì có thể chọn cho con cái tên theo hành đó nhằm bổ sung hành đã bị thiếu trong tứ trụ, để vận số của con được tròn đầy, viên mãn.

Trong cuốn tiểu thuyết “Cố hương” của nhà văn Lỗ Tấn có 1 nhân vật tên là Nhuận Thổ, chắc hẳn nhiều người trong chúng ta đều có nhớ về nhân vật này. Tên của cậu bé này cũng bắt nguồn từ tứ trụ.

Theo lời tác giả giải thích thì Nhuận Thổ sinh ra vào tháng nhuận, ngũ hành lại khuyết Thổ, vậy nên cha mẹ khi đặt tên cho cậu đã chọn cái tên này, vừa ghi nhớ thời điểm sinh, vừa bổ sung hành bị khuyết thiếu.

Đặt tên cho con theo phong thủy ngũ hành bản mệnh

Để biết được phong thủy ngũ hành bản mệnh của đứa trẻ, các bố các mẹ cần phải dựa vào tuổi, năm sinh của con, từ đó tra xem con thuộc mệnh gì. Khi đặt tên cho con, chúng ta sẽ dựa vào mệnh đã biết của con, tìm hiểu về ngũ hành tương sinh tương khắc để chọn cho con cái tên thật phù hợp.

Thường người ta sẽ dùng hành tương sinh hoặc tương vượng với bản mệnh để đặt tên, những mong cái tên có thể trợ giúp cho con trên đường đời sau này. Tối kị đặt tên con với hành tương khắc, dễ mang lại khó khăn, trở ngại trong công việc, lận đận về tình duyên, dễ gặp điều bất hạnh.

Ví dụ, em bé sinh năm Kỷ Hợi 2019 ngũ hành thuộc Mộc, vì thế nên chọn những cái tên gắn với bộ thủ Mộc (cây) hay Thủy (nước) để đặt tên cho con.

Theo ngũ hành thì Hợi thuộc hành Thủy, Kim sinh Thủy nên những cái tên thuộc bộ Kim như Linh, Điền, Minh, Trấn, Nhuệ, Phong… cũng sẽ có sự tương trợ giữa các hành và giúp người tuổi Hợi gặp nhiều thuận lợi trong cuộc sống.

Theo cách này, chúng ta có thể đặt tên cho con theo can chi Lục hợp hoặc Tam hợp, phổ biến nhất là đặt tên theo Tam hợp. Tam hợp cục được tính theo tuổi, ví như năm 2019 là năm con Hợi, chúng ta có Tam hợp Hợi – Mão – Mùi nên có thể dựa vào đó để đặt tên cho con.

Bộ Tam hợp là những con giáp tương hợp với nhau. Gồm có Dần – Ngọ – Tuất, Hợi – Mão – Mùi, Thân – Tý – Thìn, Tị – Dậu – Sửu.

Em bé sinh năm Hợi 2019 có thể được đặt những cái tên liên quan đến bộ 3 Hợi – Mão – Mùi, những cái tên đó đều phù hợp và có thể mang lại những điều may mắn tốt đẹp cho em bé.

Bạn có thể tham khảo những tên dành cho người tuổi Hợi như Mạnh, Hiếu, Học, Giang, Hà, Tuyền, Hải, Thái, Tân, Dương, Hạo, Thanh, Nguyên, Lâm, Đông, Tùng, Bách, Hương, Khanh, Thiện, Nghĩa, Khương…

Bên cạnh đó, bạn cũng cần phải chú ý đến điều kiêng kị khi đặt tên cho con, mà ở đây là tránh đặt tên con phạm phải Tứ Hành Xung. Tứ Hành Xung ở đây gồm có Dần – Thân – Tị – Hợi, Thìn – Tuất – Sửu – Mùi, Tí – Dậu – Mão – Ngọ.

Những điều nên và không nên khi đặt tên cho con sinh năm 2019

Sơ lược về cách đặt tên cho con trai sinh năm 2019 (năm Kỷ Hợi)

Mệnh ngũ hành: Bình địa Mộc (tức mệnh Mộc- Gỗ đồng bằng)

Con số hợp tuổi: 3, 4, 9.

Hướng tốt: Đông Nam, Bắc, Đông và hướng Nam.

Hướng xấu: Tây, Tây Nam, Tây Bắc, Đông Bắc.

Màu sắc phong thủy hợp mệnh: Xanh lục, xanh da trời, đỏ, tím, hồng, cam.

Màu sắc kiêng kị: Xanh nước biển sẫm, đen, xám.

Sơ lược về cách đặt tên cho con gái sinh năm 2019 (năm Kỷ Hợi)

Mệnh ngũ hành: Bình địa Mộc (tức mệnh Mộc- Gỗ đồng bằng)

Con số hợp: 6, 7, 8

Hướng tốt: Tây Bắc, Đông Bắc, Tây, Tây Nam.

Hướng xấu: Bắc, Đông, Nam, Đông Nam.

Màu sắc phong thủy hợp mệnh: Nâu, vàng, trắng, bạc, kem.

Màu sắc kiêng kị: Tím, đỏ, hồng, cam.

Những chú ý cần biết khi đặt tên cho con trai, con gái sinh năm 2019 hợp tuổi bố mẹ

Những tên không nên đặt cho con trai và con gái sinh năm Kỷ Hợi 2019

Theo phong tục hiến tế xa xưa, trước khi làm lễ, con lợn bao giờ cũng được trang trí, tổ điểm đẹp đẽ. Đặt tên cho con năm 2019 chính vì thế cần tránh các từ như: Anh, Ảnh, Bổ, Bùi, Cầm, Cấp, Cầu, Châu, Chi, Chủ, Chương, Di, Duyên, Đồng, Hệ, Hi, Hình, Hồng, Kế, Kì, Kỳ, Lễ, Linh, Lộc, Lý, Mã, Mai, Ngọc, Ngạn, Phàm, Phúc, Quân, Sam, Soái, Thị, Thiên, Thụy, Tịch, Tố, Tự, Tường, Tướng, Trang, Trân, Thường, Xã, Ước… vì đây là những từ có nghĩa gốc trong tiếng Hán liên quan đến việc tô điểm, làm đẹp, dễ khiến trẻ nhỏ gặp tương lai bất lợi, không an ổn, thiếu cát tường.

Đặc biệt tối kị đặt tên con theo phong thủy năm Kỷ Hợi là có các chữ Đại, Đế, Quân, Trưởng, Vương. Bản thân những từ này đã mang ý nghĩa hoàng cung hoặc to lớn, vĩ đạo, đồng thời chúng dễ khơi gợi liên tưởng tới việc lợn bị cúng tế cho hoàng tộc, cung đình nên hoàn toàn không phù hợp với trẻ nhỏ.

Ngoài ra, xét theo niên mệnh ngũ hành, Hợi và Tỵ là lục xung, Hợi và Thân là tương hại, bố mẹ đặt tên con hợp tuổi bố mẹ năm 2019 cần tránh phạm vào các chữ chỉ rắn hoặc gây liên tưởng tới loài động vật này, tối kị chọn từ liên quan đến con khỉ để tránh điều bất lợi, hao tổn về sức khỏe và tài vận cho đứa trẻ như: Ất, Ấp, Bang, Bật, Cận, Châu, Cung, Cường, Cửu, Dã, Dật, Dẫn, Dị, Diên, Dung, Đao, Đặng, Đệ, Điệp, Đô, Hạng, Hiền, Hoằng, Hồng, Huyền, Hương, Kỷ, Lang, Lực, Na, Nga, Nghênh, Nhân, Nhất, Phong, Phượng, Tam, Tạo, Tân, Tấn, Tiến, Thai, Thạch, Thông, Thưởng, Trịnh, Trương, Tỵ, Xuyên, Xước.

Quy tắc đặt tên may mắn cát tường cho con trai và con gái sinh năm Kỷ Hợi 2019

Trong vận số 12 con giáp, tuổi Hợi nằm trong quan hệ tam hợp Hợi – Mão – Mùi, chính vì thế đặt tên cho con năm 2019, cha mẹ có thể ưu tiên chọn cho bé những cái tên thuộc bộ thủ Mộc, Nguyệt, Mão và Dương sẽ giúp trẻ vượng vận quý nhân, gặp nhiều may mắn thuận lợi trong cuộc sống sau này.

Xét theo ngũ hành, Hợi thuộc hành Thủy, trong quan hệ tương sinh ta dễ dàng nhận thấy, Kim sinh và dưỡng Thủy, nên nếu bé trai bé gái sinh năm 2019 có tên thuộc bộ Kim, dự đoán cuộc sống sau này sẽ thoải mái, dễ chịu hơn khi luôn có quý nhân tương trợ, nâng đỡ. Chính vì thế có thể đặt tên cho con theo gồm các từ: Điền, Kim, Linh, Minh, Nhuệ, Phong, Trấn…

Đồng thời, bé cầm tinh con heo (con lợn) sinh năm 2019, nếu xét hình tượng, lợn thích ăn rau, ngũ cốc nên nếu dùng những chữ thuộc bộ Đậu, Hòa, Mễ, Thảo với ngụ ý giúp cho các bé sau này không phải lo chuyện cơm ăn áo mặc, cuộc sống được no đủ, sung túc.

Theo môi trường sống của lợn, chúng là con vật được nuôi trong nhà, nên đặt tên cho con nếu bố mẹ dùng những chữ thuộc bộ Khẩu, Mịch, Miên, Môn, Nhập sẽ mang tới cảm giác an toàn, ngụ ý cuộc sống êm đềm, yên ả cho đứa trẻ sau này.

~~~

Danh sách tham khảo đặt tên cho con gái 2019

Tên hay cho bé gái theo vần A

Vần A với những cái tên nhẹ nhàng như An (an lành), Ái (yêu quý), Anh (thông minh tài giỏi)… là những cái tên rất được bố mẹ ưa chuộng đấy.

  • Diệu Ái
  • Khả Ái
  • Ngọc Ái
  • Hoài An
  • Huệ An
  • Minh An
  • Phương An
  • Thanh An
  • Hải Ân
  • Huệ Ân
  • Bảo Anh
  • Diệp Anh
  • Diệu Anh
  • Hải Anh
  • Hồng Anh
  • Huyền Anh
  • Kiều Anh
  • Kim Anh
  • Lan Anh
  • Mai Anh
  • Minh Anh
  • Mỹ Anh
  • Ngọc Anh
  • Nguyệt Anh
  • Như Anh
  • Phương Anh
  • Quế Anh
  • Quỳnh Anh
  • Thục Anh
  • Thúy Anh
  • Thùy Anh
  • Trâm Anh
  • Trang Anh
  • Tú Anh
  • Tuyết Anh
  • Vân Anh
  • Yến Anh
  • Kim Ánh
  • Ngọc Ánh
  • Nguyệt Ánh
  • Nhật Ánh

Tên hay cho bé gái theo vần B và C

Tên Băng thể hiện sự trong sáng, vững vàng; Bảo là món quà quý mà trời ban cho bố mẹ hay Châu là viên ngọc trai… đều là những cái tên thật ý nghĩa

  • Băng Băng
  • Lệ Băng
  • Tuyết Băng
  • Như Bảo
  • Gia Bảo
  • Xuân Bảo
  • Ngọc Bích
  • An Bình
  • Thái Bình
  • Sơn Ca
  • Ngọc Cầm
  • Nguyệt Cầm
  • Thi Cầm
  • Bảo Châu
  • Bích Châu
  • Diễm Châu
  • Hải Châu
  • Hoàn Châu
  • Hồng Châu
  • Linh Châu
  • Loan Châu
  • Ly Châu
  • Mai Châu
  • Minh Châu
  • Trân Châu
  • Diệp Chi
  • Diễm Chi
  • Hạnh Chi
  • Khánh Chi
  • Kim Chi
  • Lan Chi
  • Lệ Chi
  • Linh Chi
  • Mai Chi
  • Phương Chi
  • Quế Chi
  • Quỳnh Chi
  • Bích Chiêu
  • Hoàng Cúc
  • Kim Cương

Tên hay cho bé gái theo vần D và Đ

Bố mẹ có thể muốn con như một bông hoa đào, có vẻ đẹp kiều diễm hay duyên dáng…

  • Trang Ðài
  • Tâm Đan
  • Thanh Đan
  • Linh Ðan
  • Quỳnh Dao
  • Anh Ðào
  • Bích Ðào
  • Hồng Ðào
  • Ngọc Ðào
  • Thục Ðào
  • Trúc Ðào
  • An Di
  • Thiên Di
  • Hồng Diễm
  • Kiều Diễm
  • Phương Diễm
  • Thúy Diễm
  • Bích Diệp
  • Hồng Diệp
  • Ngọc Diệp
  • Bích Ðiệp
  • Hồng Ðiệp
  • Mộng Ðiệp
  • Ngọc Ðiệp
  • Huyền Diệu
  • Tâm Ðoan
  • Thục Ðoan
  • Hạnh Dung
  • Kiều Dung
  • Kim Dung
  • Mỹ Dung
  • Nghi Dung
  • Ngọc Dung
  • Phương Dung
  • Quỳnh Dung
  • Thùy Dung
  • Ánh Dương
  • Chiêu Dương
  • Thùy Dương
  • Hải Ðường
  • Bích Duyên
  • Kỳ Duyên
  • Linh Duyên
  • Minh Duyên
  • Mỹ Duyên
  • Thu Duyên

Tên hay cho bé gái theo vần G

Tên Giang không chỉ cho bé sự khéo léo uyển chuyển mà còn mạnh mẽ khi cần thiết…

  • Hà Giang
  • Hoài Giang
  • Hương Giang
  • Kiều Giang
  • Linh Giang
  • Phương Giang
  • Quỳnh Giang
  • Thanh Giang
  • Thiên Giang
  • Thu Giang
  • Thùy Giang
  • Hồng Giang
  • Trà Giang
  • Khánh Giao
  • Quỳnh Giao

Tên hay cho bé gái theo vần H

Hân nói lên sự vui vẻ hoạt bát, Hà là dòng sông thật êm đềm còn hiền lành, dịu dàng là điều mà phụ nữ Việt Nam luôn luôn có đấy

  • Bảo Hà
  • Bích Hà
  • Hoàng Hà
  • Hồng Hà
  • Khánh Hà
  • Lam Hà
  • Linh Hà
  • Mai Hà
  • Minh Hà
  • Ngân Hà
  • Ngọc Hà
  • Nguyệt Hà
  • Nhật Hà
  • Quỳnh Hà
  • Thái Hà
  • Thanh Hà
  • Thu Hà
  • Thúy Hà
  • Vân Hà
  • Việt Hà
  • An Hạ
  • Mai Hạ
  • Ngọc Hạ
  • Nhật Hạ
  • Bích Hải
  • Bảo Hân
  • Gia Hân
  • Ngọc Hân
  • Tuyết Hân
  • Bích Hằng
  • Diễm Hằng
  • Diệu Hằng
  • Minh Hằng
  • Thanh Hằng
  • Thu Hằng
  • Thúy Hằng
  • Bích Hạnh
  • Cẩm Hạnh
  • Diễm Hạnh
  • Hiếu Hạnh
  • Hồng Hạnh
  • Kiều Hạnh
  • Minh Hạnh
  • Mỹ Hạnh
  • Phương Hạnh
  • Thúy Hạnh
  • Bích Hảo
  • Thanh Hảo
  • Bích Hậu
  • Thu Hậu
  • Bích Hiền
  • Diệu Hiền
  • Mai Hiền
  • Minh Hiền
  • Ngọc Hiền
  • Phương Hiền
  • Tâm Hiền
  • Thanh Hiền
  • Thu Hiền
  • Thúy Hiền
  • Xuân Hiền
  • Ánh Hoa
  • Bạch Hoa
  • Diệu Hoa
  • Hồng Hoa
  • Kiều Hoa
  • Kim Hoa
  • Lệ Hoa
  • Liên Hoa
  • Mộng Hoa
  • Ngọc Hoa
  • Như Hoa
  • Phương Hoa
  • Quỳnh Hoa
  • Thanh Hoa
  • Tuyết Hoa
  • Xuân Hoa
  • Kim Hòa
  • Thu Hoài
  • Ngọc Hoan
  • Mỹ Hoàn
  • Ngọc Hoàn
  • Ái Hồng
  • Ánh Hồng
  • Bích Hồng
  • Diệu Hồng
  • Minh Hồng
  • Nguyên Hồng
  • Nguyệt Hồng
  • Nhã Hồng
  • Như Hồng
  • Thái Hồng
  • Thanh Hồng
  • Thảo Hồng
  • Thu Hồng
  • Tuyết Hồng
  • Vũ Hồng
  • Yến Hồng
  • Bích Hợp
  • Bảo Huệ
  • Bích Huệ
  • Minh Huệ
  • Mỹ Huệ
  • Ngọc Huệ
  • Thu Huệ
  • Anh Hương
  • Dạ Hương
  • Diễm Hương
  • Diệu Hương
  • Ðinh Hương
  • Hoài Hương
  • Huệ Hương
  • Kim Hương
  • Lan Hương
  • Liên Hương
  • Mai Hương
  • Minh Hương
  • Mộng Hương
  • Nhã Hương
  • Quỳnh Hương
  • Thanh Hương
  • Thảo Hương
  • Thiên Hương
  • Thúy Hương
  • Thu Hương
  • Tuyết Hương
  • Vân Hương
  • Việt Hương
  • Xuân Hương
  • Cẩm Hường
  • Thu Hường
  • Thanh Hường
  • Thúy Hường
  • Diệu Huyền
  • Khánh Huyền
  • Lệ Huyền
  • Minh Huyền
  • Mỹ Huyền
  • Ngọc Huyền
  • Thanh Huyền
  • Thu Huyền
  • Thúy Huyền

Tên hay cho bé gái theo vần K

Bạn có thể thích con mình là Khánh thể hiện sự hân hoan hay Khuê là đài các hoặc Kiều với vẻ đẹp tuyệt vời, hãy tham khảo các tên vần K nhé…

  • Minh Khai
  • Ái Khanh
  • Ðan Khanh
  • Gia Khanh
  • Hiếu Khanh
  • Hồng Khanh
  • Kiều Khanh
  • Lệ Khanh
  • Mai Khanh
  • Ngọc Khanh
  • Nhã Khanh
  • Phi Khanh
  • Thụy Khanh
  • Uyển Khanh
  • Vân Khanh
  • Kim Khánh
  • Ngọc Khánh
  • Thiên Khánh
  • Vân Khánh
  • Mai Khôi
  • Diễm Khuê
  • Hồng Khuê
  • Lan Khuê
  • Minh Khuê
  • Ngọc Khuê
  • Thục Khuê
  • Việt Khuê
  • Kim Khuyên
  • Mỹ Khuyên
  • Diễm Kiều
  • Mỹ Kiều
  • Thanh Kiều
  • Thúy Kiều
  • Thiên Kim

Tên hay cho bé gái theo vần L

Dù là Lệ nhưng là những giọt nước mắt hạnh phúc, hay Liên là hoa sen đẹp đẽ thuần khiết thì có rất nhiều tên vần L thật sự phù hợp với công chúa yêu của bạn…

  • Bích Lam
  • Ngọc Lam
  • Quỳnh Lam
  • Thanh Lam
  • Thiên Lam
  • Trúc Lam
  • Vy Lam
  • Hồng Lâm
  • Huệ Lâm
  • Hương Lâm
  • Ngọc Lâm
  • Quế Lâm
  • Quỳnh Lâm
  • Thanh Lâm
  • Thư Lâm
  • Thụy Lâm
  • Tịnh Lâm
  • Trúc Lâm
  • Tuệ Lâm
  • Tuyết Lâm
  • Xuân Lâm
  • Bảo Lan
  • Chi Lan
  • Dạ Lan
  • Diệu Lan
  • Hoàng Lan
  • Huệ Lan
  • Hương Lan
  • Khúc Lan
  • Kim Lan
  • Linh Lan
  • Mai Lan
  • Mộng Lan
  • Mỹ Lan
  • Ngọc Lan
  • Nguyệt Lan
  • Nhật Lan
  • Phong Lan
  • Phương Lan
  • Thanh Lan
  • Thiên Lan
  • Trúc Lan
  • Tuyết Lan
  • Vy Lan
  • Xuân Lan
  • Ý Lan
  • Ánh Lệ
  • Mỹ Lệ
  • Ngọc Lệ
  • Diễm Lệ
  • Bích Liên
  • Cẩm Liên
  • Diễm Liên
  • Hà Liên
  • Hoa Liên
  • Hồng Liên
  • Hương Liên
  • Kim Liên
  • Mai Liên
  • Ngọc Liên
  • Phương Liên
  • Mộng Liễu
  • Thúy Liễu
  • Xuân Liễu
  • Ái Linh
  • Quỳnh Liên
  • Thu Liên
  • Thúy Liên
  • Trúc Liên
  • Ánh Linh
  • Bội Linh
  • Cẩm Linh
  • Đan Linh
  • Diệu Linh
  • Gia Linh
  • Hạnh Linh
  • Hồng Linh
  • Huệ Linh
  • Huyền Linh
  • Khánh Linh
  • Mai Linh
  • Ngọc Linh
  • Phương Linh
  • Quế Linh
  • Thảo Linh
  • Thu Linh
  • Thùy Linh
  • Trang Linh
  • Trúc Linh
  • Vân Linh
  • Xuân Linh
  • Bạch Loan
  • Bích Loan
  • Diệu Loan
  • Kiều Loan
  • Kim Loan
  • Mai Loan
  • Minh Loan
  • Mỹ Loan
  • Ngọc Loan
  • Như Loan
  • Phượng Loan
  • Phương Loan
  • Thanh Loan
  • Thu Loan
  • Thúy Loan
  • Tố Loan
  • Trúc Loan
  • Tuyết Loan
  • Xuân Loan
  • Yến Loan
  • Cẩm Ly
  • Hương Ly
  • Khánh Ly
  • Kim Ly
  • Lưu Ly
  • Mai Ly
  • Ngọc Ly
  • Thảo Ly
  • Trúc Ly
  • Tú Ly
  • Ngọc Lý
  • Nhã Lý

Tên hay cho bé gái theo vần M

Đẹp như sao mai hay sáng như ánh trăng, bạn hãy cùng lựa chọn những cái tên vần M phù hợp nhé…

  • Ánh Mai
  • Ban Mai
  • Chi Mai
  • Hiền Mai
  • Hồng Mai
  • Hương Mai
  • Khánh Mai
  • Kiều Mai
  • Kim Mai
  • Ngọc Mai
  • Nhã Mai
  • Như Mai
  • Phương Mai
  • Thanh Mai
  • Thu Mai
  • Thủy Mai
  • Thúy Mai
  • Trúc Mai
  • Tuyết Mai
  • Xuân Mai
  • Yến Mai
  • Tuệ Mẫn
  • Hà Mi
  • Thùy Mi
  • Kiều Minh
  • Nguyệt Minh
  • Thu Minh
  • Thủy Minh
  • Thúy Minh
  • Uyên Minh
  • Diễm My
  • Duyên My
  • Hà My
  • Hải My
  • Hạnh My
  • Huệ My
  • Khánh My
  • Thảo My
  • Thúy My
  • Thùy My
  • Trà My
  • Uyên My
  • Uyển My
  • Yến My
  • Duyên Mỹ
  • Kiều Mỹ
  • Thiên Mỹ

Tên hay cho bé gái theo vần N

Có thể là Ngọc quý hay sự vô tư trong sáng như trẻ thơ, có thể là đẹp như ánh trăng hay hiền hòa nữ tính, các tên vần N cho bạn rất nhiều sự lựa chọn thú vị…

  • Bích Nga
  • Diệu Nga
  • Hạnh Nga
  • Hồng Nga
  • Kiều Nga
  • Lệ Nga
  • Mỹ Nga
  • Nguyệt Nga
  • Quỳnh Nga
  • Thanh Nga
  • Thiên Nga
  • Thu Nga
  • Thúy Nga
  • Tố Nga
  • Tuyết Nga
  • Việt Nga
  • Bích Ngà
  • Thu Ngà
  • Thúy Ngà
  • Bích Ngân
  • Hồng Ngân
  • Khánh Ngân
  • Kim Ngân
  • Quỳnh Ngân
  • Thanh Ngân
  • Thu Ngân
  • Thúy Ngân
  • Ðông Nghi
  • Phương Nghi
  • Thảo Nghi
  • Uyển Nghi
  • Xuân Nghi
  • Ánh Ngọc
  • Bảo Ngọc
  • Bích Ngọc
  • Diệu Ngọc
  • Giáng Ngọc
  • Hồng Ngọc
  • Huyền Ngọc
  • Khánh Ngọc
  • Kim Ngọc
  • Lam Ngọc
  • Lan Ngọc
  • Minh Ngọc
  • Mỹ Ngọc
  • Như Ngọc
  • Phương Ngọc
  • Thanh Ngọc
  • Thu Ngọc
  • Thúy Ngọc
  • Vân Ngọc
  • Xuân Ngọc
  • Tâm Nguyên
  • Thanh Nguyên
  • Thảo Nguyên
  • Ánh Nguyệt
  • Dạ Nguyệt
  • Kiều Nguyệt
  • Minh Nguyệt
  • Mộng Nguyệt
  • Tâm Nguyệt
  • Thu Nguyệt
  • Triều Nguyệt
  • Tú Nguyệt
  • Thanh Nhã
  • Trang Nhã
  • Uyển Nhã
  • An Nhàn
  • Thanh Nhàn
  • Ái Nhi
  • Cẩm Nhi
  • Ðông Nhi
  • Gia Nhi
  • Hà Nhi
  • Hải Nhi
  • Hảo Nhi
  • Hiền Nhi
  • Hương Nhi
  • Huyền Nhi
  • Lâm Nhi
  • Lan Nhi
  • Lệ Nhi
  • Linh Nhi
  • Mai Nhi
  • Minh Nhi
  • Mộng Nhi
  • Mỹ Nhi
  • Ngọc Nhi
  • Phương Nhi
  • Quỳnh Nhi
  • Tâm Nhi
  • Thảo Nhi
  • Thục Nhi
  • Thùy Nhi
  • Tịnh Nhi
  • Tố Nhi
  • Tuệ Nhi
  • Tuyết Nhi
  • Uyên Nhi
  • Uyển Nhi
  • Vân Nhi
  • Xuân Nhi
  • Ý Nhi
  • Yên Nhi
  • Yến Nhi
  • An Nhiên
  • Thu Nhiên
  • Xuân Nhiên
  • Bích Như
  • Hồng Như
  • Quỳnh Như
  • Tâm Như
  • Thùy Như
  • Uyển Như
  • Cẩm Nhung
  • Hồng Nhung
  • Phi Nhung
  • Phương Nhung
  • Quỳnh Nhung
  • Thanh Nhung
  • Tuyết Nhung
  • Ngọc Nữ
  • Diệu Nương
  • Kiều Nương
  • Mỹ Nương
  • Thiên Nương
  • Thụy Nương
  • Xuân Nương

Tên hay cho bé gái theo vần O, P và Q

Trong trẻo như tiếng oanh, sang trọng quyền quý như phượng hoàng hay nhẹ nhàng dịu dàng với tiếng quyên… đều là những lựa chọn rất hay và có ý nghĩa.

  • Hoàng Oanh
  • Hồng Oanh
  • Kim Oanh
  • Ngọc Oanh
  • Thu Oanh
  • Thục Oanh
  • Thùy Oanh
  • Trâm Oanh
  • Tuyết Oanh
  • Yến Oanh
  • Thu Phong
  • Diễm Phúc
  • Hồng Phúc
  • Mỹ Phụng
  • Ngọc Phụng
  • Diễm Phước
  • Bảo Phương
  • Diễm Phương
  • Hà Phương
  • Hạnh Phương
  • Hoài Phương
  • Hồng Phương
  • Huệ Phương
  • Lan Phương
  • Liên Phương
  • Linh Phương
  • Mai Phương
  • Minh Phương
  • Mỹ Phương
  • Như Phương
  • Quế Phương
  • Quỳnh Phương
  • Thanh Phương
  • Thiên Phương
  • Thu Phương
  • Trúc Phương
  • Uyên Phương
  • Vân Phương
  • Xuân Phương
  • Yến Phương
  • Bích Phượng
  • Diễm Phượng
  • Hải Phượng
  • Kim Phượng
  • Linh Phượng
  • Minh Phượng
  • Mỹ Phượng
  • Thu Phượng
  • Thúy Phượng
  • Xuân Phượng
  • Yến Phượng
  • Bích Quân
  • Lệ Quân
  • Như Quân
  • Phương Quân
  • Trúc Quân
  • Tùng Quân
  • Hồng Quế
  • Ngọc Quế
  • Nguyệt Quế
  • Phương Quế
  • Bảo Quyên
  • Bích Quyên
  • Diễm Quyên
  • Khánh Quyên
  • Lệ Quyên
  • Mai Quyên
  • Ngọc Quyên
  • Phương Quyên
  • Thảo Quyên
  • Thục Quyên
  • Tố Quyên
  • Tú Quyên
  • Vân Quyên
  • Vi Quyên
  • Bảo Quỳnh
  • Diễm Quỳnh
  • Gia Quỳnh
  • Khánh Quỳnh
  • Lê Quỳnh
  • Mộng Quỳnh
  • Ngọc Quỳnh
  • Như Quỳnh
  • Phương Quỳnh
  • Thúy Quỳnh
  • Trúc Quỳnh
  • Tú Quỳnh

Tên hay cho bé gái theo vần S và U

Trí tuệ là điều cha mẹ luôn mong muốn ở con, vậy cái tên Uyên chính là sự gửi gắm của bố mẹ đó.

  • Kim Sa
  • Quỳnh Sa
  • Bích San
  • Linh San
  • Ngọc San
  • San San
  • Ngọc Sương
  • Nhã Sương
  • Sương Sương
  • Thu Sương
  • Tú Sương
  • Bảo Uyên
  • Diễm Uyên
  • Duy Uyên
  • Giáng Uyên
  • Hạ Uyên
  • Hải Uyên
  • Lâm Uyên
  • Minh Uyên
  • Mỹ Uyên
  • Ngọc Uyên
  • Nhã Uyên
  • Phương Uyên
  • Phượng Uyên
  • Thanh Uyên
  • Thảo Uyên
  • Thục Uyên
  • Thùy Uyên
  • Thụy Uyên
  • Tố Uyên
  • Tú Uyên
  • Xuân Uyên
  • Ngọc Uyển
  • Nguyệt Uyển

Tên hay cho bé gái theo vần T

Yêu kiều, đài các, trong sáng hay xinh tươi… là những cái tên vần T dành cho bé yêu của bạn

  • Băng Tâm
  • Minh Tâm
  • Mỹ Tâm
  • Ngọc Tâm
  • Như Tâm
  • Phương Tâm
  • Thanh Tâm
  • Thục Tâm
  • Bảo Tiên
  • Cát Tiên
  • Giáng Tiên
  • Hà Tiên
  • Hạ Tiên
  • Hoa Tiên
  • Hương Tiên
  • Phượng Tiên
  • Quỳnh Tiên
  • Thiện Tiên
  • Thủy Tiên
  • Vân Tiên
  • Bạch Trà
  • Hương Trà
  • Phương Trà
  • Bảo Trâm
  • Bích Trâm
  • Huyền Trâm
  • Mỹ Trâm
  • Ngọc Trâm
  • Phương Trâm
  • Quỳnh Trâm
  • Thụy Trâm
  • Uyên Trâm
  • Yến Trâm
  • Hương Trầm
  • Bảo Trân
  • Huyền Trân
  • Ánh Trang
  • Bích Trang
  • Ðài Trang
  • Diễm Trang
  • Ðoan Trang
  • Hạnh Trang
  • Hoài Trang
  • Hương Trang
  • Huyền Trang
  • Khánh Trang
  • Kiều Trang
  • Kim Trang
  • Linh Trang
  • Minh Trang
  • Mỹ Trang
  • Nhã Trang
  • Phương Trang
  • Quỳnh Trang
  • Tâm Trang
  • Thanh Trang
  • Thảo Trang
  • Thiên Trang
  • Thu Trang
  • Thục Trang
  • Thủy Trang
  • Vân Trang
  • Xuân Trang
  • Yến Trang
  • Diễm Trinh
  • Kiết Trinh
  • Kiều Trinh
  • Mai Trinh
  • Ngọc Trinh
  • Phương Trinh
  • Thục Trinh
  • Thụy Trinh
  • Tú Trinh
  • Tuyết Trinh
  • Vân Trinh
  • Việt Trinh
  • Yến Trinh
  • Bảo Trúc
  • Hồng Trúc
  • Lan Trúc
  • Ngân Trúc
  • Nhã Trúc
  • Thanh Trúc
  • Khuê Trúc
  • Cẩm Tú
  • Khả Tú
  • Minh Tú
  • Ngọc Tú
  • Minh Tuệ
  • Kim Tuyến
  • Ðông Tuyền
  • Kim Tuyền
  • Lam Tuyền
  • Lâm Tuyền
  • Mộng Tuyền
  • Sơn Tuyền
  • Thanh Tuyền
  • Thiên Tuyền
  • Ánh Tuyết
  • Bạch Tuyết
  • Kim Tuyết
  • Minh Tuyết
  • Ngọc Tuyết
  • Thanh Tuyết
  • Cát Tường

Tên hay cho bé gái theo vần Th

Trong sáng hay mềm mại, dịu dàng hay đáng yêu là những điều bạn có thể tặng cho con gái yêu của bạn…

  • Hồng Thắm
  • Ðoan Thanh
  • Giang Thanh
  • Hà Thanh
  • Kim Thanh
  • Lệ Thanh
  • Mai Thanh
  • Ngân Thanh
  • Nhã Thanh
  • Phương Thanh
  • Quỳnh Thanh
  • Thanh Thanh
  • Thiên Thanh
  • Vân Thanh
  • Xuân Thanh
  • Yến Thanh
  • Anh Thảo
  • Bích Thảo
  • Diễm Thảo
  • Hương Thảo
  • Kim Thảo
  • Mai Thảo
  • Minh Thảo
  • Nguyên Thảo
  • Như Thảo
  • Phương Thảo
  • Thạch Thảo
  • Thanh Thảo
  • Thiên Thảo
  • Thu Thảo
  • Xuân Thảo
  • Ái Thi (Thy)
  • Dạ Thi (Thy)
  • Mộng Thi (Thy)
  • Ngọc Thi (Thy)
  • Phương Thi (Thy)
  • Khánh Thi (Thy)
  • Uyên Thi (Thy)
  • Tuệ Thi
  • Hoa Thiên
  • Anh Thơ
  • Ánh Thơ
  • Ngọc Thơ
  • Quỳnh Thơ
  • Uyên Thơ
  • Bảo Thoa
  • Bích Thoa
  • Kim Thoa
  • Bích Thu
  • Hồng Thu
  • Hương Thu
  • Kiều Thu
  • Kim Thu
  • Lệ Thu
  • Mai Thu
  • Minh Thu
  • Mộng Thu
  • Quế Thu
  • Thanh Thu
  • Xuân Thu
  • Anh Thư
  • Diễm Thư
  • Hồng Thư
  • Huyền Thư
  • Kim Thư
  • Minh Thư
  • Thanh Thư
  • Thiên Thư
  • Hiền Thục
  • Hoài Thương
  • Huệ Thương
  • Lan Thương
  • Minh Thương
  • Thương Thương
  • Bảo Thúy
  • Cẩm Thúy
  • Diễm Thúy
  • Diệu Thúy
  • Hồng Thúy
  • Minh Thúy
  • Thanh Thúy
  • Vân Thúy
  • Phương Thùy
  • Bích Thủy
  • Hồng Thủy
  • Hương Thủy
  • Khánh Thủy
  • Kim Thủy
  • Lệ Thủy
  • Minh Thủy
  • Phương Thủy
  • Thanh Thủy
  • Thu Thủy
  • Xuân Thủy

Tên hay cho bé gái theo vần V, X và Y

Có thể là mây xanh mà cũng có thể là mùa xuân đến, những cái tên thật hay và đầy đủ ý nghĩa dù rằng đứng cuối cùng của bảng chữ cái

  • Ái Vân
  • Bạch Vân
  • Bảo Vân
  • Bích Vân
  • Cẩm Vân
  • Diệu Vân
  • Hải Vân
  • Hồng Vân
  • Khánh Vân
  • Mộng Vân
  • Mỹ Vân
  • Ngọc Vân
  • Quỳnh Vân
  • Thái Vân
  • Thanh Vân
  • Thảo Vân
  • Thu Vân
  • Thục Vân
  • Thụy Vân
  • Thúy Vân
  • Thùy Vân
  • Thy Vân
  • Trúc Vân
  • Tường Vân
  • Tuyết Vân
  • Xuân Vân
  • Hạnh Vi
  • Hoàn Vi
  • Khánh Vi
  • Mộng Vi
  • Thúy Vi
  • Tường Vi
  • Uyên Vi
  • Bảo Vy
  • Diệp Vy
  • Ðông Vy
  • Hạ Vy
  • Hải Vy
  • Khánh Vy
  • Lan Vy
  • Mai Vy
  • Minh Vy
  • Mộng Vy
  • Ngọc Vy
  • Phượng Vy
  • Thanh Vy
  • Thảo Vy
  • Thúy Vy
  • Trúc Vy
  • Tường Vy
  • Tuyết Vy
  • Ánh Xuân
  • Hồng Xuân
  • Hương Xuân
  • Kim Xuân
  • Minh Xuân
  • Mỹ Xuân
  • Nghi Xuân
  • Thanh Xuân
  • Thi Xuân
  • Tuyết Xuân
  • Kim Xuyến
  • Nhã Ý
  • Như Ý
  • Thái Yên
  • Bạch Yến
  • Cẩm Yến
  • Dạ Yến
  • Hải Yến
  • Hoàng Yến
  • Kim Yến
  • Minh Yến
  • Mỹ Yến
  • Ngọc Yến
  • Nhã Yến
  • Phụng Yến
  • Phương Yến
  • Thanh Yến
  • Thi Yến
  • Thu Yến

~~~

Danh sách tham khảo đặt tên cho con trai 2019

Tên hay cho bé trai theo vần A

Con trai bạn không chỉ tài giỏi mà còn rất thông minh với những cái tên vần A đấy…

  • Bảo An
  • Bình An
  • Ðăng An
  • Duy An
  • Khánh An
  • Nam An
  • Phước An
  • Thành An
  • Thế An
  • Thiên An
  • Trường An
  • Việt An
  • Xuân An
  • Công Ân
  • Ðức Ân
  • Gia Ân
  • Hoàng Ân
  • Minh Ân
  • Phú Ân
  • Thành Ân
  • Thiên Ân
  • Thiện Ân
  • Vĩnh Ân
  • Ngọc Ẩn
  • Chí Anh
  • Ðức Anh
  • Dương Anh
  • Gia Anh
  • Hùng Anh
  • Huy Anh
  • Minh Anh
  • Quang Anh
  • Quốc Anh
  • Thế Anh
  • Thiếu Anh
  • Thuận Anh
  • Trung Anh
  • Tuấn Anh
  • Tùng Anh
  • Tường Anh
  • Việt Anh
  • Vũ Anh

Tên hay cho bé trai theo vần B

Bé sẽ luôn là người điềm tĩnh, vững vàng, luôn xứng đáng là “gia bảo” của bố mẹ…

  • Hồ Bắc
  • Hoài Bắc
  • Gia Bạch
  • Công Bằng
  • Ðức Bằng
  • Hải Bằng
  • Yên Bằng
  • Chí Bảo
  • Ðức Bảo
  • Duy Bảo
  • Gia Bảo
  • Hữu Bảo
  • Nguyên Bảo
  • Quốc Bảo
  • Thiệu Bảo
  • Tiểu Bảo
  • Ðức Bình
  • Gia Bình
  • Hải Bình
  • Hòa Bình
  • Hữu Bình
  • Khánh Bình
  • Kiên Bình
  • Kiến Bình
  • Phú Bình
  • Quốc Bình
  • Tân Bình
  • Tất Bình
  • Thái Bình
  • Thế Bình
  • Xuân Bình
  • Yên Bình
  • Quang Bửu
  • Thiên Bửu

Tên hay cho bé trai theo vần C

Bé mạnh mẽ hay cương nghị, vững vàng hay chính trực… đó là những cái tên hay mà bố mẹ có thể gửi gắm cho bé với vần C

  • Khải Ca
  • Gia Cần
  • Duy Cẩn
  • Gia Cẩn
  • Hữu Canh
  • Gia Cảnh
  • Hữu Cảnh
  • Minh Cảnh
  • Ngọc Cảnh
  • Đức Cao
  • Xuân Cao
  • Bảo Chấn
  • Bảo Châu
  • Hữu Châu
  • Phong Châu
  • Thành Châu
  • Tuấn Châu
  • Tùng Châu
  • Đình Chiến
  • Mạnh Chiến
  • Minh Chiến
  • Hữu Chiến
  • Huy Chiểu
  • Trường Chinh
  • Ðức Chính
  • Trọng Chính
  • Trung Chính
  • Việt Chính
  • Ðình Chương
  • Tuấn Chương
  • Minh Chuyên
  • An Cơ
  • Chí Công
  • Thành Công
  • Xuân Cung
  • Hữu Cương
  • Mạnh Cương
  • Duy Cương
  • Việt Cương
  • Bá Cường
  • Ðức Cường
  • Ðình Cường
  • Duy Cường
  • Hùng Cường
  • Hữu Cường
  • Kiên Cường
  • Mạnh Cường
  • Ngọc Cường
  • Phi Cường
  • Phúc Cường
  • Thịnh Cường
  • Việt Cường

Tên hay cho bé trai theo vần D và Đ

Dũng cảm và thành đạt, thông minh và vững chắc, tài đức luôn vẹn toàn chính là điều mà bố mẹ luôn gửi gắm vào cậu con trai yêu quý…

  • Ngọc Đại
  • Quốc Ðại
  • Minh Dân
  • Thế Dân
  • Minh Ðan
  • Nguyên Ðan
  • Sỹ Ðan
  • Hải Ðăng
  • Hồng Ðăng
  • Minh Danh
  • Ngọc Danh
  • Quang Danh
  • Thành Danh
  • Hưng Ðạo
  • Thanh Ðạo
  • Bình Ðạt
  • Ðăng Ðạt
  • Hữu Ðạt
  • Minh Ðạt
  • Quang Ðạt
  • Quảng Ðạt
  • Thành Ðạt
  • Ðắc Di
  • Phúc Ðiền
  • Quốc Ðiền
  • Phi Ðiệp
  • Ðình Diệu
  • Vinh Diệu
  • Mạnh Ðình
  • Bảo Ðịnh
  • Hữu Ðịnh
  • Ngọc Ðoàn
  • Thanh Ðoàn
  • Thành Doanh
  • Thế Doanh
  • Ðình Ðôn
  • Quang Đông
  • Từ Ðông
  • Viễn Ðông
  • Lâm Ðông
  • Bách Du
  • Thụy Du
  • Hồng Đức
  • Anh Ðức
  • Gia Ðức
  • Kiến Ðức
  • Minh Ðức
  • Quang Ðức
  • Tài Ðức
  • Thái Ðức
  • Thiên Ðức
  • Thiện Ðức
  • Tiến Ðức
  • Trung Ðức
  • Tuấn Ðức
  • Hoàng Duệ
  • Anh Dũng
  • Chí Dũng
  • Hoàng Dũng
  • Hùng Dũng
  • Lâm Dũng
  • Mạnh Dũng
  • Minh Dũng
  • Nghĩa Dũng
  • Ngọc Dũng
  • Nhật Dũng
  • Quang Dũng
  • Tấn Dũng
  • Thế Dũng
  • Thiện Dũng
  • Tiến Dũng
  • Trí Dũng
  • Trọng Dũng
  • Trung Dũng
  • Tuấn Dũng
  • Việt Dũng
  • Hiếu Dụng
  • Ðại Dương
  • Ðình Dương
  • Ðông Dương
  • Hải Dương
  • Nam Dương
  • Quang Dương
  • Thái Dương
  • Việt Dương
  • Anh Duy
  • Bảo Duy
  • Ðức Duy
  • Khắc Duy
  • Khánh Duy
  • Nhật Duy
  • Phúc Duy
  • Thái Duy
  • Trọng Duy
  • Việt Duy
  • Thế Duyệt

Tên hay cho bé trai theo vần G và K

Bé sẽ luôn giỏi giang, luôn đỗ đầu khoa bảng hay có sự kiên định vững vàng, khôi ngô tuấn tú…

  • Vương Gia
  • Bảo Giang
  • Chí Giang
  • Công Giang
  • Ðức Giang
  • Hải Giang
  • Hòa Giang
  • Hoàng Giang
  • Hồng Giang
  • Khánh Giang
  • Long Giang
  • Minh Giang
  • Thiện Giang
  • Trường Giang
  • Nguyên Giáp
  • Huy Kha
  • Anh Khải
  • Ðức Khải
  • Hoàng Khải
  • Quang Khải
  • Tuấn Khải
  • Việt Khải
  • An Khang
  • Chí Khang
  • Ðức Khang
  • Duy Khang
  • Hoàng Khang
  • Hữu Khang
  • Minh Khang
  • Ngọc Khang
  • Nguyên Khang
  • Như Khang
  • Phúc Khang
  • Tấn Khang
  • Việt Khang
  • Hữu Khanh
  • Tuấn Khanh
  • Bảo Khánh
  • Ðăng Khánh
  • Duy Khánh
  • Gia Khánh
  • Huy Khánh
  • Minh Khánh
  • Quốc Khánh
  • Trọng Khánh
  • Chí Khiêm
  • Ðức Khiêm
  • Duy Khiêm
  • Gia Khiêm
  • Huy Khiêm
  • Thành Khiêm
  • Thiện Khiêm
  • Anh Khoa
  • Ðăng Khoa
  • Việt Khoa
  • Xuân Khoa
  • Anh Khôi
  • Hoàng Khôi
  • Hữu Khôi
  • Minh Khôi
  • Ngọc Khôi
  • Nguyên Khôi
  • Việt Khôi
  • Đăng Khương
  • Ngọc Khương
  • Nhật Khương
  • Chí Kiên
  • Ðức Kiên
  • Gia Kiên
  • Trọng Kiên
  • Trung Kiên
  • Xuân Kiên
  • Gia Kiệt
  • Liên Kiệt
  • Minh Kiệt
  • Thường Kiệt
  • Tuấn Kiệt
  • Trọng Kim
  • Bá Kỳ
  • Cao Kỳ
  • Minh Kỳ
  • Trường Kỳ

Tên hay cho bé trai theo vần H

Tên Hiệp với nghĩa hào hiệp, phóng khoáng hay chữ Hiếu là sự hiếu thuận hoặc Hùng cho bé sức mạnh, sự can đảm mạnh mẽ… Bố mẹ hãy tham khảo rất nhiều tên vần H thật ý nghĩa

  • Hiệp Hà
  • Huy Hà
  • Mạnh Hà
  • Quang Hà
  • Sơn Hà
  • Trọng Hà
  • Công Hải
  • Ðông Hải
  • Ðức Hải
  • Duy Hải
  • Hoàng Hải
  • Khánh Hải
  • Minh Hải
  • Nam Hải
  • Ngọc Hải
  • Phi Hải
  • Phú Hải
  • Quang Hải
  • Quốc Hải
  • Sơn Hải
  • Thanh Hải
  • Trung Hải
  • Tuấn Hải
  • Việt Hải
  • Vĩnh Hải
  • Xuân Hãn
  • Ðại Hành
  • Hữu Hạnh
  • Nguyên Hạnh
  • Quốc Hạnh
  • Công Hào
  • Hiệp Hào
  • Minh Hào
  • Thanh Hào
  • Trí Hào
  • Ðình Hảo
  • Công Hậu
  • Thanh Hậu
  • Duy Hiền
  • Quốc Hiền
  • Tạ Hiền
  • Bảo Hiển
  • Ngọc Hiển
  • Quốc Hiển
  • Gia Hiệp
  • Hòa Hiệp
  • Hoàng Hiệp
  • Hữu Hiệp
  • Phú Hiệp
  • Tiến Hiệp
  • Quốc Hiệp
  • Chí Hiếu
  • Công Hiếu
  • Duy Hiếu
  • Minh Hiếu
  • Tất Hiếu
  • Trọng Hiếu
  • Trung Hiếu
  • Xuân Hiếu
  • Bảo Hòa
  • Ðạt Hòa
  • Ðức Hòa
  • Gia Hòa
  • Hiệp Hòa
  • Khải Hòa
  • Minh Hòa
  • Nghĩa Hòa
  • Nhật Hòa
  • Phúc Hòa
  • Quang Hòa
  • Quốc Hòa
  • Tất Hòa
  • Thái Hòa
  • Xuân Hòa
  • Quốc Hoài
  • Công Hoán
  • Quốc Hoàn
  • Khánh Hoàn
  • Anh Hoàng
  • Bảo Hoàng
  • Duy Hoàng
  • Gia Hoàng
  • Hữu Hoàng
  • Huy Hoàng
  • Khánh Hoàng
  • Minh Hoàng
  • Phi Hoàng
  • Quốc Hoàng
  • Sỹ Hoàng
  • Tuấn Hoàng
  • Việt Hoàng
  • Tiến Hoạt
  • Khánh Hội
  • Nhật Hồng
  • Việt Hồng
  • Ðình Hợp
  • Hòa Hợp
  • Gia Huấn
  • Minh Huấn
  • Chấn Hùng
  • Duy Hùng
  • Gia Hùng
  • Hữu Hùng
  • Mạnh Hùng
  • Minh Hùng
  • Nhật Hùng
  • Phi Hùng
  • Phú Hùng
  • Quang Hùng
  • Quốc Hùng
  • Thế Hùng
  • Trí Hùng
  • Trọng Hùng
  • Tuấn Hùng
  • Việt Hùng
  • Chấn Hưng
  • Gia Hưng
  • Minh Hưng
  • Nam Hưng
  • Phú Hưng
  • Phúc Hưng
  • Quang Hưng
  • Quốc Hưng
  • Thiên Hưng
  • Vĩnh Hưng
  • Chính Hữu
  • Quang Hữu
  • Trí Hữu
  • Bảo Huy
  • Ðức Huy
  • Gia Huy
  • Khánh Huy
  • Minh Huy
  • Ngọc Huy
  • Nhật Huy
  • Quang Huy
  • Quốc Huy
  • Thanh Huy
  • Việt Huy
  • Xuân Huy
  • Bảo Huỳnh

Tên hay cho bé trai theo vần L

Rất nhiều hình tượng mạnh mẽ và danh lợi gắn với vần L, vậy bạn mong muốn sự thành công của bé như thế nào? Hãy cùng chọn những cái tên vần L nhé…

  • Ân Lai
  • Bảo Lâm
  • Huy Lâm
  • Hoàng Lâm
  • Phúc Lâm
  • Quang Lâm
  • Sơn Lâm
  • Thế Lâm
  • Tùng Lâm
  • Tường Lâm
  • Hoàng Lân
  • Ngọc Lân
  • Quang Lân
  • Tường Lân
  • Công Lập
  • Gia Lập
  • Hữu Lễ
  • Tôn Lễ
  • Hiếu Liêm
  • Thanh Liêm
  • Hoàng Linh
  • Quang Linh
  • Tuấn Linh
  • Tùng Linh
  • Hồng Lĩnh
  • Huy Lĩnh
  • Tường Lĩnh
  • Bá Lộc
  • Công Lộc
  • Ðinh Lộc
  • Ðình Lộc
  • Nam Lộc
  • Nguyên Lộc
  • Phước Lộc
  • Quang Lộc
  • Xuân Lộc
  • Tấn Lợi
  • Thắng Lợi
  • Thành Lợi
  • Bá Long
  • Bảo Long
  • Ðức Long
  • Hải Long
  • Hoàng Long
  • Hữu Long
  • Kim Long
  • Phi Long
  • Tân Long
  • Thăng Long
  • Thanh Long
  • Thành Long
  • Thụy Long
  • Trường Long
  • Tuấn Long
  • Việt Long
  • Thiện Luân
  • Vĩnh Luân
  • Công Luận
  • Ðình Luận
  • Duy Luận
  • Công Luật
  • Hữu Lương
  • Thiên Lương
  • Công Lý
  • Minh Lý

Tên hay cho bé trai theo vần M

Thông minh, sáng suốt, mạnh mẽ chính là những cái tên vần M, bạn hãy thử lựa chọn 1 cái tên phù hợp cho con bạn nhé…

  • Ðức Mạnh
  • Duy Mạnh
  • Quốc Mạnh
  • Thiên Mạnh
  • Thụy Miên
  • Anh Minh
  • Bình Minh
  • Cao Minh
  • Chiêu Minh
  • Ðăng Minh
  • Ðức Minh
  • Duy Minh
  • Gia Minh
  • Hoàng Minh
  • Hồng Minh
  • Hiểu Minh
  • Hữu Minh
  • Khánh Minh
  • Ngọc Minh
  • Nhật Minh
  • Quang Minh
  • Quốc Minh
  • Thái Minh
  • Thanh Minh
  • Thế Minh
  • Thiện Minh
  • Trí Minh
  • Tuấn Minh
  • Tùng Minh
  • Tường Minh
  • Văn Minh
  • Vũ Minh
  • Xuân Minh
  • Hoàng Mỹ
  • Quốc Mỹ

Tên hay cho bé trai theo vần N

Có Nhân có Nghĩa, có Ngôn có Ngọc… Vần N có lẽ thiên về cái bản chất tốt đẹp bên trong để tạo nên những giá trị của con người…

  • An Nam
  • Chí Nam
  • Ðình Nam
  • Giang Nam
  • Hải Nam
  • Hồ Nam
  • Hoài Nam
  • Hoàng Nam
  • Hữu Nam
  • Khánh Nam
  • Nhật Nam
  • Phương Nam
  • Tấn Nam
  • Trường Nam
  • Xuân Nam
  • Ngọc Ngạn
  • Gia Nghị
  • Hiếu Nghĩa
  • Hữu Nghĩa
  • Minh Nghĩa
  • Trọng Nghĩa
  • Trung Nghĩa
  • Mạnh Nghiêm
  • Cao Nghiệp
  • Hào Nghiệp
  • Ðại Ngọc
  • Hùng Ngọc
  • Tuấn Ngọc
  • Việt Ngọc
  • Duy Ngôn
  • Hoàng Ngôn
  • Thiện Ngôn
  • An Nguyên
  • Bình Nguyên
  • Ðình Nguyên
  • Ðông Nguyên
  • Hải Nguyên
  • Khôi Nguyên
  • Nhân Nguyên
  • Phúc Nguyên
  • Phước Nguyên
  • Thành Nguyên
  • Trung Nguyên
  • Tường Nguyên
  • Ðình Nhân
  • Ðức Nhân
  • Minh Nhân
  • Thiện Nhân
  • Phước Nhân
  • Quang Nhân
  • Thành Nhân
  • Thụ Nhân
  • Trọng Nhân
  • Trung Nhân
  • Trường Nhân
  • Việt Nhân
  • Thống Nhất
  • Hồng Nhật
  • Minh Nhật
  • Nam Nhật
  • Quang Nhật
  • Hạo Nhiên
  • An Ninh
  • Khắc Ninh
  • Quang Ninh
  • Xuân Ninh

Tên hay cho bé trai theo vần P và Q

Năng động và nhanh nhẹn, vững vàng và quyền lực chính là những cái tên thuộc vần P và Q để bạn đặt cho bé…

  • Hoàng Phát
  • Hồng Phát
  • Tấn Phát
  • Trường Phát
  • Tường Phát
  • Ðức Phi
  • Khánh Phi
  • Nam Phi
  • Thanh Phi
  • Cao Phong
  • Chấn Phong
  • Chiêu Phong
  • Ðông Phong
  • Ðức Phong
  • Gia Phong
  • Hải Phong
  • Hiếu Phong
  • Hoài Phong
  • Hùng Phong
  • Huy Phong
  • Khởi Phong
  • Nguyên Phong
  • Quốc Phong
  • Thanh Phong
  • Thuận Phong
  • Uy Phong
  • Việt Phong
  • Ðình Phú
  • Ðức Phú
  • Kim Phú
  • Sỹ Phú
  • Thiên Phú
  • Ðình Phúc
  • Gia Phúc
  • Lạc Phúc
  • Thế Phúc
  • Trường Phúc
  • Xuân Phúc
  • Công Phụng
  • Bá Phước
  • Gia Phước
  • Hữu Phước
  • Tân Phước
  • Thiện Phước
  • Chế Phương
  • Ðông Phương
  • Lam Phương
  • Nam Phương
  • Quốc Phương
  • Thành Phương
  • Thế Phương
  • Thuận Phương
  • Viễn Phương
  • Việt Phương
  • Anh Quân
  • Bình Quân
  • Chiêu Quân
  • Ðông Quân
  • Hải Quân
  • Hoàng Quân
  • Long Quân
  • Minh Quân
  • Nhật Quân
  • Quốc Quân
  • Sơn Quân
  • Đăng Quang
  • Ðức Quang
  • Duy Quang
  • Hồng Quang
  • Huy Quang
  • Minh Quang
  • Ngọc Quang
  • Nhật Quang
  • Thanh Quang
  • Tùng Quang
  • Ðình Quảng
  • Ðức Quảng
  • Anh Quốc
  • Bảo Quốc
  • Minh Quốc
  • Nhật Quốc
  • Việt Quốc
  • Vinh Quốc
  • Hồng Quý
  • Minh Quý
  • Xuân Quý
  • Ðức Quyền
  • Lương Quyền
  • Sơn Quyền
  • Thế Quyền
  • Ngọc Quyết
  • Việt Quyết
  • Mạnh Quỳnh

Tên hay cho bé trai theo vần S

Vần S dường rất vững chãi và kiên cường, những ưu điểm luôn cần có đối với người đàn ông tương lai trong gia đình bạn…

  • Thái San
  • Ðình Sang
  • Thái Sang
  • Thành Sang
  • Quang Sáng
  • Ðức Siêu
  • Công Sinh
  • Ðức Sinh
  • Phúc Sinh
  • Tấn Sinh
  • Thiện Sinh
  • Anh Sơn
  • Bảo Sơn
  • Cao Sơn
  • Chí Sơn
  • Công Sơn
  • Danh Sơn
  • Ðông Sơn
  • Giang Sơn
  • Hải Sơn
  • Hồng Sơn
  • Hùng Sơn
  • Kim Sơn
  • Minh Sơn
  • Nam Sơn
  • Ngọc Sơn
  • Phước Sơn
  • Thái Sơn
  • Thanh Sơn
  • Thế Sơn
  • Trường Sơn
  • Vân Sơn
  • Viết Sơn
  • Việt Sơn
  • Xuân Sơn
  • Cao Sỹ
  • Tuấn Sỹ

Tên hay cho bé trai theo vần T

Vần T không chỉ có cái Tâm mà còn có cái Tài, không chỉ có Trung mà còn có Trí… điều gì bạn sẽ mong mỏi ở bé?

  • Anh Tài
  • Ðức Tài
  • Hữu Tài
  • Lương Tài
  • Quang Tài
  • Tấn Tài
  • Tuấn Tài
  • Ðức Tâm
  • Duy Tâm
  • Hữu Tâm
  • Khải Tâm
  • Phúc Tâm
  • Thiện Tâm
  • Duy Tân
  • Hữu Tân
  • Minh Tân
  • Thái Tân
  • Mạnh Tấn
  • Nhật Tấn
  • Trọng Tấn
  • Cao Tiến
  • Minh Tiến
  • Nhật Tiến
  • Nhất Tiến
  • Quốc Tiến
  • Việt Tiến
  • Bảo Tín
  • Hoài Tín
  • Thành Tín
  • Bảo Toàn
  • Ðình Toàn
  • Ðức Toàn
  • Hữu Toàn
  • Kim Toàn
  • Minh Toàn
  • Thanh Toàn
  • Thuận Toàn
  • Vĩnh Toàn
  • Ðức Toản
  • Quốc Toản
  • Thanh Toản
  • Hữu Trác
  • Công Tráng
  • Ðức Trí
  • Dũng Trí
  • Hữu Trí
  • Minh Trí
  • Thiên Trí
  • Trọng Trí
  • Minh Triết
  • Phương Triều
  • Quang Triều
  • Vương Triều
  • Khắc Triệu
  • Minh Triệu
  • Quang Triệu
  • Vương Triệu
  • Tấn Trình
  • Ðắc Trọng
  • Khắc Trọng
  • Quang Trọng
  • Ngọc Trụ
  • Quốc Trụ
  • Ðình Trung
  • Ðức Trung
  • Hoài Trung
  • Hữu Trung
  • Kiên Trung
  • Minh Trung
  • Quang Trung
  • Quốc Trung
  • Thành Trung
  • Thanh Trung
  • Thế Trung
  • Tuấn Trung
  • Xuân Trung
  • Tấn Trương
  • Lâm Trường
  • Mạnh Trường
  • Quang Trường
  • Quốc Trường
  • Xuân Trường
  • Anh Tú
  • Minh Tú
  • Nam Tú
  • Quang Tú
  • Thanh Tú
  • Tuấn Tú
  • Hữu Từ
  • Anh Tuấn
  • Cảnh Tuấn
  • Công Tuấn
  • Ðình Tuấn
  • Ðức Tuấn
  • Huy Tuấn
  • Khắc Tuấn
  • Khải Tuấn
  • Mạnh Tuấn
  • Minh Tuấn
  • Ngọc Tuấn
  • Quang Tuấn
  • Quốc Tuấn
  • Thanh Tuấn
  • Ðức Tuệ
  • Anh Tùng
  • Bá Tùng
  • Sơn Tùng
  • Thạch Tùng
  • Thanh Tùng
  • An Tường
  • Ðức Tường
  • Hữu Tường
  • Huy Tường
  • Mạnh Tường
  • Thế Tường

Tên hay cho bé trai theo vần Th

Sự giàu sang phú quý, thành đạt hay thắng lợi chính nằm ở những vần Th trong cái tên đặt cho bé…

  • Minh Thạc
  • Bảo Thạch
  • Duy Thạch
  • Ngọc Thạch
  • Quang Thạch
  • Anh Thái
  • Bảo Thái
  • Hòa Thái
  • Hoàng Thái
  • Minh Thái
  • Quang Thái
  • Triệu Thái
  • Việt Thái
  • Xuân Thái
  • Chiến Thắng
  • Ðình Thắng
  • Ðức Thắng
  • Duy Thắng
  • Hữu Thắng
  • Mạnh Thắng
  • Minh Thắng
  • Quang Thắng
  • Quốc Thắng
  • Quyết Thắng
  • Toàn Thắng
  • Trí Thắng
  • Vạn Thắng
  • Việt Thắng
  • Chí Thanh
  • Duy Thanh
  • Hoài Thanh
  • Nam Thanh
  • Thiện Thanh
  • Việt Thanh
  • Bá Thành
  • Chí Thành
  • Công Thành
  • Ðắc Thành
  • Danh Thành
  • Ðức Thành
  • Duy Thành
  • Huy Thành
  • Khắc Thành
  • Lập Thành
  • Quốc Thành
  • Tân Thành
  • Tấn Thành
  • Thuận Thành
  • Triều Thành
  • Trung Thành
  • Trường Thành
  • Tuấn Thành
  • Thanh Thế
  • Giang Thiên
  • Quang Thiên
  • Thanh Thiên
  • Ân Thiện
  • Bá Thiện
  • Ðình Thiện
  • Gia Thiện
  • Hữu Thiện
  • Mạnh Thiện
  • Minh Thiện
  • Ngọc Thiện
  • Phước Thiện
  • Quốc Thiện
  • Tâm Thiện
  • Thành Thiện
  • Xuân Thiện
  • Bá Thịnh
  • Cường Thịnh
  • Gia Thịnh
  • Hồng Thịnh
  • Hùng Thịnh
  • Kim Thịnh
  • Nhật Thịnh
  • Phú Thịnh
  • Phúc Thịnh
  • Quang Thịnh
  • Quốc Thịnh
  • Cao Thọ
  • Ðức Thọ
  • Hữu Thọ
  • Ngọc Thọ
  • Vĩnh Thọ
  • Duy Thông
  • Hiếu Thông
  • Huy Thông
  • Kim Thông
  • Minh Thông
  • Nam Thông
  • Quảng Thông
  • Quốc Thông
  • Vạn Thông
  • Việt Thông
  • Ðại Thống
  • Hữu Thống
  • Chính Thuận
  • Minh Thuận
  • Ngọc Thuận
  • Quang Thuận
  • Thanh Thuận
  • Hải Thụy
  • Hồng Thụy
  • Vĩnh Thụy
  • Xuân Thuyết

Tên hay cho bé trai theo vần U và V

Dù là cuối bảng chữ cái, nhưng U và V vừa có uy vừa có vũ, vừa vinh hiển lại vương giả… thể hiện sự thành công tột bậc trong địa vị xã hội

  • Cát Uy
  • Gia Uy
  • Vũ Uy
  • Danh Văn
  • Khánh Văn
  • Kiến Văn
  • Quốc Văn
  • Khôi Vĩ
  • Triều Vĩ
  • Lâm Viên
  • Anh Việt
  • Dũng Việt
  • Hoài Việt
  • Hoàng Việt
  • Hồng Việt
  • Huy Việt
  • Khắc Việt
  • Nam Việt
  • Phụng Việt
  • Quốc Việt
  • Trọng Việt
  • Trung Việt
  • Tuấn Việt
  • Vương Việt
  • Công Vinh
  • Gia Vinh
  • Hồng Vinh
  • Quang Vinh
  • Quốc Vinh
  • Thanh Vinh
  • Thành Vinh
  • Thế Vinh
  • Trọng Vinh
  • Trường Vinh
  • Tường Vinh
  • Hữu Vĩnh
  • Quý Vĩnh
  • Chí Vịnh
  • Long Vịnh
  • Tiến Võ
  • Anh Vũ
  • Hiệp Vũ
  • Huy Vũ
  • Khắc Vũ
  • Lâm Vũ
  • Minh Vũ
  • Quang Vũ
  • Quốc Vũ
  • Thanh Vũ
  • Trường Vũ
  • Uy Vũ
  • Xuân Vũ
  • Hoàng Vương
  • Minh Vương
  • Hữu Vượng

~~~

Ý nghĩa tên con trai và con gái 2019

Tham khảo ý nghĩa tên đẹp cho bé trai sinh năm 2019

  • Gia Hưng: Bé sẽ là người làm hưng thịnh gia đình, dòng tộc.
  • Gia Huy: Bé sẽ là người làm rạng danh gia đình, dòng tộc.
  • Quang Khải: Thông minh, sáng suốt và luôn đạt mọi thành công trong cuộc sống.
  • Minh Khang: Một cái tên với ý nghĩa mạnh khỏe, sáng sủa, may mắn dành cho bé.
  • Gia Khánh: Bé luôn là niềm vui, niềm tự hào của gia đình.
  • Ðăng Khoa: Cái tên sẽ đi cùng với niềm tin về tài năng, học vấn và khoa bảng của con trong tương lai.
  • Minh Khôi: Sảng sủa, khôi ngô, đẹp đẽ.
  • Trung Kiên: Bé sẽ luôn vững vàng, có quyết tâm và có chính kiến.
  • Tuấn Kiệt: Bé vừa đẹp đẽ, vừa tài giỏi.
  • Phúc Lâm: Bé là phúc lớn trong dòng họ, gia tộc.
  • Bảo Long: Bé như một con rồng quý của cha mẹ, và đó là niềm tự hào trong tương lai với thành công vang dội.
  • Anh Minh: Thông minh, và lỗi lạc, lại vô cùng tài năng xuất chúng.
  • Trường An: Đó là sự mong muốn của bố mẹ để con bạn luôn có một cuộc sống an lành, và may mắn đức độ và hạnh phúc.
  • Thiên Ân: Nói cách khách sự ra đời của bé là ân đức của trời dành cho gia đình.
  • Minh Anh: Chữ Anh vốn dĩ là sự tài giỏi, thông minh, sẽ càng sáng sủa hơn khi đi cùng với chữ Minh.
  • Quốc Bảo: Đối với bố mẹ, bé không chỉ là báu vật mà còn hi vọng rằng bé sẽ thành đạt, vang danh khắp chốn.
  • Ðức Bình: Bé sẽ có sự đức độ để bình yên thiên hạ.
  • Hùng Cường: Bé luôn có sự mạnh mẽ và vững vàng trong cuộc sống không sơ những khó khăn mà bé có thể vượt qua tất cả.
  • Hữu Đạt: Bé sẽ đạt được mọi mong muốn trong cuộc sống.
  • Minh Đức: Chữ Đức không chỉ là đạo đức mà còn chứa chữ Tâm, tâm đức sáng sẽ giúp bé luôn là con người tốt đẹp, giỏi giang, được yêu mến.
  • Anh Dũng: Bé sẽ luôn là người mạnh mẽ, có chí khí để đi tới thành công.
  • Đức Duy: Tâm Đức sẽ luôn sáng mãi trong suốt cuộc đời con.
  • Huy Hoàng: Sáng suốt, thông minh và luôn tạo ảnh hưởng được tới người khác.
  • Mạnh Hùng: Mạnh mẽ, và quyết liệt đây là những điều bố mẹ mong muốn ở bé.
  • Phúc Hưng: Phúc đức của gia đình và dòng họ sẽ luôn được con gìn giữ, phát triển hưng thịnh.
    Hữu Nghĩa: Bé luôn là người cư xử hào hiệp, thuận theo lẽ phải.
  • Khôi Nguyên: Đẹp đẽ, sáng sủa, vững vàng, điềm đạm.
    Ðức Thắng: Cái Đức sẽ giúp con bạn vượt qua tất cả để đạt được thành công.
  • Chí Thanh: Cái tên vừa có ý chí, có sự bền bỉ và sáng lạn.
  • Hữu Thiện: Cái tên đem lại sự tốt đẹp, điềm lành đến cho bé cũng như mọi người xung quanh.
  • Phúc Thịnh: Phúc đức của dòng họ, gia tộc ngày càng tốt đẹp.
  • Ðức Toàn: Chữ Đức vẹn toàn, nói lên một con người có đạo đức, giúp người giúp đời.
  • Minh Triết: Có trí tuệ xuất sắc, sáng suốt.
  • Quốc Trung: Có lòng yêu nước, thương dân, quảng đại bao la.
  • Xuân Trường: Mùa xuân với sức sống mới sẽ trường tồn.
  • Anh Tuấn: Đẹp đẽ, thông minh, lịch lãm là những điều bạn đang mong ước ở bé đó.
  • Thanh Tùng: Có sự vững vàng, công chính, ngay thẳng.
  • Kiến Văn: Bé là người có kiến thức, ý chí và sáng suốt.
  • Quang Vinh: Thành đạt, rạng danh cho gia đình và dòng tộc.
  • Uy Vũ: Con có sức mạnh và uy tín.
  • Thiện Nhân: Ở đây thể hiện một tấm lòng bao la, bác ái, thương người.
  • Tấn Phát: Bé sẽ đạt được những thành công, tiền tài, danh vọng.
  • Chấn Phong: Chấn là sấm sét, Phong là gió, Chấn Phong là một hình tượng biểu trưng cho sự mạnh mẽ, quyết liệt cần ở một vị tướng, vị lãnh đạo.
  • Trường Phúc: Phúc đức của dòng họ sẽ trường tồn.
  • Minh Quân: Bé sẽ là nhà lãnh đạo sáng suốt trong tương lai.
  • Minh Quang: Sáng sủa, thông minh, rực rỡ như tiền đồ của bé.
  • Thái Sơn: Vững vàng, chắc chắn cả về công danh lẫn tài lộc.
  • Ðức Tài: Vừa có đức, vừa có tài là điều mà cha mẹ nào cũng mong muốn ở bé.
  • Hữu Tâm: Tâm là trái tim, cũng là tấm lòng. Bé sẽ là người có tấm lòng tốt đẹp, khoan dung độ lượng.

Tham khảo ý nghĩa tên đẹp cho bé gái sinh năm 2019

  • Diệp (Nữ tính, đằm thắm, đầy sức sống ): Quỳnh Diệp, Hoài Diệp, Phong Diệp, Khánh Diệp, Mộc Diệp, Ngọc Diệp, Cẩm Diệp, Hồng Diệp, Bạch Diệp, Bích Diệp, Mỹ Diệp, Kiều Diệp
  • Điệp ( Cánh bướm xinh đẹp ): Quỳnh Điệp, Phong Điệp, Hoàng Điệp, Hồng Điệp, Mộng Điệp, Hồng Điệp, Bạch Điệp, Phi Điệp, Ngọc Điệp, Tường Điệp, Minh Điệp, Phương Điệp, Khánh Điệp, Thanh Điệp, Kim Điệp, Bạch Điệp, Huyền Điệp, Hương Điệp
  • Dung ( Diện mạo xinh đẹp ): Hạnh Dung, Kiều Dung, Phương Dung, Từ Dung, Hà Dung, Nghi Dung, Thùy Dung, Thu Dung, Mỹ Dung, Kim Dung, Ngọc Dung, Bảo Dung, Hoàng Dung
  • Hà ( Dòng sông ): Hải Hà, Phương Hà, Ngân Hà, Thu Hà, Thanh Hà, Lam Hà, Vịnh Hà, Như Hà, Lan Hà, Trang Hà, Ngọc Hà, Vân Hà, Việt Hà, Hoàng Hà, Bảo Hà, Thúy Hà
  • Giang ( Dòng sông ): Trường Giang, Thùy Giang, Phương Giang, Hà Giang, Thúy Giang, Như Giang, Bích Giang, Hoài Giang, Lam Giang, Hương Giang, Khánh Giang
  • Hân ( Đức hạnh, dịu hiền ): Ngọc Hân, Mai Hân, Di Hân, Gia Hân, Bảo Hân, Tuyết Hân, Thục Hân, Minh Hân, Mỹ Hân, Cẩm Hân, Thu Hân, Quỳnh Hân, Khả Hân, Tường Hân
  • Hạ (Mùa hè, mùa hạ ): Thu Hạ, Diệp Hạ, Điệp Hạ, Khúc Hạ, Vĩ Hạ, Lan Hạ, Liên Hạ, Cát Hạ, Nhật Hạ, Mai Hạ, An Hạ, Ngọc Hạ, Hoàng Hạ, Cẩm Hạ
  • Hạnh ( Đức hạnh, vị tha ): Hồng Hạnh, Thu Hạnh, Hải Hạnh, Lam Hạnh, Ngọc Hạnh, Diệu Hạnh, Dung Hạnh, Diễm Hạnh, Nguyên Hạnh, Bích Hạnh, Thúy Hạnh, Mỹ Hạnh
  • Hân ( Đức hạnh, dịu hiền ): Ngọc Hân, Mai Hân, Di Hân, Gia Hân, Bảo Hân, Tuyết Hân, Thục Hân, Minh Hân, Mỹ Hân, Cẩm Hân, Thu Hân, Quỳnh Hân, Khả Hân, Tường Hân
  • Hoa ( Đẹp như hoa ): Hồng Hoa, Kim Hoa, Ngọc Hoa, Phương Hoa, Hạnh Hoa, Như Hoa, Quỳnh Hoa, Liên Hoa, Thanh Hoa, Cúc Hoa, Xuân Hoa, Mỹ Hoa
  • Khuê ( Ngôi sao khuê, tiểu thư đài các ): Vân Khuê, Thục Khuê, Song Khuê, Anh Khuê, Sao Khuê, Mai Khuê, Yên Khuê, Hồng Khuê, Phương Khuê, Hà Khuê, Thiên Khuê, Sao Khuê, Ngọc Khuê

~~~

Cách đặt tên ở nhà cho con trai và con gái năm 2019

Đặt tên theo các con vật/ sự vật/đồ chơi dễ thương

  • Bi
  • Bông
  • Bon
  • Bống
  • Búp
  • Bút Chì
  • Cún
  • Chích
  • Chíp
  • Chuột
  • Đốm
  • Mi
  • Nhím
  • Min
  • Mèo
  • Mon
  • Mun
  • Miu
  • Gấu
  • Nghé
  • Tễu
  • Tép
  • Vịt
  • Voi
  • Sâu
  • Tít
  • Ốc
  • Thỏ

Đặt tên cho bé theo các loại quả:

  • Bột
  • Bắp
  • Bí Đỏ
  • Chôm Chôm
  • Cải Bắp
  • Đậu Đỏ
  • Đu Đủ
  • Dâu Tây
  • Me
  • Mít
  • Măng
  • Khoai
  • Nấm
  • Na
  • Ớt
  • Su Su
  • Su Hào

Đặt tên cho bé theo các loại đồ ăn

  • Cốm
  • Chè
  • Bánh Gạo
  • Bánh Mỳ
  • Pizza
  • Mỳ
  • Kẹo
  • Kem
  • Ken

Tên theo đặc điểm bên ngoài của bé:

  • Còi
  • Nắc Nẻ
  • Mím
  • Híp
  • Hớn
  • Xoăn
  • Tẹt
  • Tròn
  • Phệ
  • Ú
  • Chuột
  • Mốc

Tên có âm điệu ngộ nghĩnh

  • Bi bi
  • Bủm
  • Bon bon
  • Bòn bon
  • Bốp
  • Be
  • Ben
  • Bim bim
  • Chíp chíp
  • Chun chun
  • Lala
  • Lu ti
  • Mi nhon
  • Mi mi
  • Kít
  • Tí nị
  • Tít
  • Zin
  • Xu xu

Tên theo nhân vật hoạt hình

  • Đô rê mon
  • Xu ka
  • Tin tin
  • Elsa
  • Anna
  • Tom
  • Minni
  • Mickey

Tên theo dân gian

  • Bờm
  • Tẹt
  • Tồ
  • Tũn

~~~

Đặt tên cho con trai và con gái bằng tiếng anh 2019

Tên tiếng anh cho bé trai hay và ý nghĩa nhất

  • Adonis: chúa tể
  • Alger: cây thương của người elf
  • Alva: có vị thế, tầm quan trọng
  • Alvar: chiến binh tộc elf
  • Amory: người cai trị nổi danh (thiên hạ)
  • Archibald: thật sự quả cảm
  • Athelstan: mạnh mẽ, cao thượng
  • Aubrey: kẻ trị vì tộc elf
  • Augustus: vĩ đại, lộng lẫy
  • Aylmer: nổi tiếng, cao thượng
  • Baldric: lãnh đạo táo bạo
  • Barrett: người lãnh đạo loài gấu
  • Bernard: chiến binh dũng cảm, “dũng cảm như loài gấu
  • Cadell: chiến trường
  • Cyril / Cyrus: chúa tể
  • Derek: kẻ trị vì muôn dân
  • Devlin: cực kỳ dũng cảm
  • Dieter: chiến binh
  • Duncan: hắc ky sĩ, “chiến binh bóng tối
  • Egbert: kiếm sĩ vang danh (thiên hạ)
  • Emery: người thống trị giàu sang
  • Fergal: dũng cảm, quả cảm (nhất là trên chiến trường)
  • Fergus: con người của sức mạnh
  • Garrick: người trị vì, cai trị
  • Geoffrey: người trị vì (yêu) hòa bình
  • Gideon: chiến binh / chiến sĩ vĩ đại
  • Griffith: hoàng tử, chúa tể
  • Harding: mạnh mẽ, dũng cảm
  • Jocelyn: nhà vô địch
  • Joyce: chúa tể
  • Kane: chiến binh
  • Kelsey: con thuyền (mang đến) thắng lợi
  • Kenelm: người bảo vệ dũng cảm
  • Maynard: dũng cảm, mạnh mẽ
  • Meredith: trưởng làng vĩ đại
  • Mervyn: chủ nhân biển cả
  • Mortimer: chiến binh biển cả
  • Ralph: thông thái và mạnh mẽ
  • Randolph / Rudolph: người bảo vệ mạnh mẽ (như sói)
  • Reginald / Reynold: người cai trị thông thái
  • Roderick: mạnh mẽ vang danh thiên hạ
  • Roger: chiến binh nổi tiếng
  • Waldo: sức mạnh, trị vì
  • Anselm: được Chúa bảo vệ
  • Azaria: được Chúa giúp đỡ
  • Basil: hoàng gia
  • Benedict: được ban phước
  • Clitus: vinh quang
  • Cuthbert: nổi tiếng
  • Carwyn: được yêu, được ban phước
  • Dai: tỏa sáng
  • Dominic: chúa tể
  • Darius: giàu có, người bảo vệ
  • Edsel: cao quý
  • Elmer: cao quý, nổi tiếng
  • Ethelbert: cao quý, tỏa sáng
  • Eugene: xuất thân cao quý
  • Galvin: tỏa sáng, trong sáng
  • Gwyn: được ban phước
  • Jethro: xuất chúng
  • Magnus: vĩ đại
  • Maximilian: vĩ đại nhất, xuất chúng nhất
  • Nolan: dòng dõi cao quý, “nổi tiếng
  • Orborne: nổi tiếng như thần linh
  • Otis: giàu sang
  • Patrick: người quý tộc
  • Clement: độ lượng, nhân từ
  • Curtis: lịch sự, nhã nhặn
  • Dermot: (người) không bao giờ đố ky
  • Enoch: tận tuy, tận tâm “đầy kinh nghiệm
  • Finn / Finnian / Fintan: tốt, đẹp, trong trắng
  • Gregory: cảnh giác, thận trọng
  • Hubert: đầy nhiệt huyết
  • Phelim: luôn tốt
  • Bellamy: người bạn đẹp trai
  • Bevis: chàng trai đẹp trai
  • Boniface: có số may mắn
  • Caradoc: đáng yêu
  • Duane: chú bé tóc đen
  • Flynn: người tóc đỏ
  • Kieran: câu bé tóc đen
  • Lloyd: tóc xám
  • Rowan: cậu bé tóc đỏ
  • Venn: đẹp trai
  • Aidan: lửa
  • Anatole: bình minh
  • Conal: sói, mạnh mẽ
  • Dalziel: nơi đầy ánh nắng
  • Egan: lửa
  • Enda: chú chim
  • Farley: đồng cỏ tươi đẹp, trong lành
  • Farrer: sắt
  • Iagan: lửa
  • Leighton: vườn cây thuốc
  • Lionel: chú sư tử con
  • Lovell: chú sói con
  • Phelan: sói
  • Radley: thảo nguyên đỏ
  • Silas: rừng cây
  • Uri: ánh sáng
  • Wolfgang: sói dạo bước
  • Alden: người bạn đáng tin
  • Alvin: người bạn elf
  • Amyas: được yêu thương
  • Aneurin: người yêu quý
  • Baldwin: người bạn dũng cảm
  • Darryl: yêu quý, yêu dấu
  • Elwyn: người bạn của elf
  • Engelbert: thiên thần nổi tiếng
  • Erasmus: được yêu quý
  • Erastus: người yêu dấu
  • Goldwin: người bạn vàng
  • Oscar: người bạn hiền
  • Sherwin: người bạn trung thành
  • Ambrose: bất tử, thần thánh
  • Christopher: (kẻ) mang Chúa
  • Isidore: món quà của Isis
  • Jesse: món quà của Chúa
  • Jonathan: món quà của Chúa
  • Osmund: sự bảo vệ từ thần linh
  • Oswald: sức mạnh thần thánh
  • Theophilus: được Chúa yêu quý
  • Abner: người cha của ánh sáng
  • Baron: người tự do
  • Bertram: con người thông thái
  • Damian: người thuần hóa (người/vật khác)
  • Dante: chịu đựng
  • Dempsey: người hậu duệ đầy kiêu hãnh
  • Diego: lời dạy
  • Diggory: kẻ lạc lối
  • Godfrey: hòa bình của Chúa
  • Ivor: cung thủ
  • Jason: chữa lành, chữa trị
  • Jasper: người sưu tầm bảo vật
  • Jerome: người mang tên thánh
  • Lancelot: người hầu
  • Leander: người sư tử
  • Manfred: con người của hòa bình
  • Merlin: pháo đài (bên) ngọn đồi biển
  • Neil: mây, “nhiệt huyết, “nhà vô địch
  • Orson: đứa con của gấu
  • Samson: đứa con của mặt trời
  • Seward: biển cả, “chiến thắng, “canh giữ
  • Shanley: con trai của người anh hùng
  • Siegfried: hòa bình và chiến thắng
  • Sigmund: người bảo vệ thắng lợi
  • Stephen: vương miện
  • Tadhg: nhà thơ, “nhà hiền triết
  • Vincent: chinh phục
  • Wilfred: mong muốn hòa bình

Tên tiếng anh cho bé gái hay và dễ thương nhất

  • Acacia:  bất tử, phục sinh
  • Adela / Adele:  cao quý
  • Adelaide / Adelia:  người phụ nữ có xuất thân cao quý
  • Agatha:  tốt
  • Agnes:  trong sáng
  • Alethea:  sự thật
  • Alida:  chú chim nhỏ
  • Aliyah:  trỗi dậy
  • Alma:  tử tế, tốt bụng
  • Almira:  công chúa
  • Alula:  người có cánh
  • Alva:  cao quý, cao thượng
  • Amabel / Amanda:  đáng yêu
  • Amelinda:  xinh đẹp và đáng yêu
  • Amity:  tình bạn
  • Angel / Angela:  thiên thần, người truyền tin
  • Annabella:  xinh đẹp
  • Anthea:  như hoa
  • Aretha:  xuất chúng
  • Ariadne / Arianne:  rất cao quý, thánh thiện
  • Artemis:  tên nữ thần mặt trăng trong thần thoại Hy Lạp
  • Aubrey:  kẻ trị vì tộc elf, siêu hùng cường
  • Audrey:  sức mạnh cao quý
  • Aurelia:  tóc vàng óng
  • Aurora:  bình minh
  • Azura:  bầu trời xanh
  • Bernice:  người mang lại chiến thắng
  • Bertha:  nổi tiếng, sáng dạ
  • Bianca / Blanche:  trắng, thánh thiện
  • Brenna:  mỹ nhân tóc đen
  • Bridget:  sức mạnh, quyền lực
  • Calantha:  hoa nở rộ
  • Calliope:  khuôn mặt xinh đẹp
  • Celeste / Celia / Celina:  thiên đường
  • Ceridwen:  đẹp như thơ tả
  • Charmaine / Sharmaine:  quyến rũ
  • Christabel:  người Công giáo xinh đẹp
  • Ciara:  đêm tối
  • Cleopatra:  vinh quang của cha, cũng là tên của một nữ hoàng Ai Cập
  • Cosima:  có quy phép, hài hòa, xinh đẹp
  • Daria:  người bảo vệ, giàu sang
  • Delwyn:  xinh đẹp, được phù hộ
  • Dilys:  chân thành, chân thật
  • Donna:  tiểu thư
  • Doris:  xinh đẹp
  • Drusilla:  mắt long lanh như sương
  • Dulcie:  ngọt ngào
  • Edana:  lửa, ngọn lửa
  • Edna:  niềm vui
  • Eira:  tuyết
  • Eirian / Arian:  rực rỡ, xinh đẹp, (óng ánh) như bạc
  • Eirlys:  hạt tuyết
  • Elain:  chú hưu con
  • Elfleda:  mỹ nhân cao quý
  • Elfreda:  sức mạnh người elf
  • Elysia:  được ban / chúc phước
  • Erica:  mãi mãi, luôn luôn
  • Ermintrude:  được yêu thương trọn vẹn
  • Ernesta:  chân thành, nghiêm túc
  • Esperanza:  hi vọng
  • Eudora:  món quà tốt lành
  • Eulalia:  (người) nói chuyện ngọt ngào
  • Eunice:  chiến thắng vang dội
  • Euphemia:  được trọng vọng, danh tiếng vang dội
  • Fallon:  người lãnh đạo
  • Farah:  niềm vui, sự hào hứng
  • Felicity:  vận may tốt lành
  • Fidelia:  niềm tin
  • Fidelma:  mỹ nhân
  • Fiona:  trắng trẻo
  • Florence:  nở rộ, thịnh vượng
  • Genevieve:  tiểu thư, phu nhân của mọi người
  • Gerda:  người giám hộ, hộ vệ
  • Giselle:  lời thề
  • Gladys:  công chúa
  • Glenda:  trong sạch, thánh thiện, tốt lành
  • Godiva:  món quà của Chúa
  • Grainne:  tình yêu
  • Griselda:  chiến binh xám
  • Guinevere:  trắng trẻo và mềm mại
  • Gwyneth:  may mắn, hạnh phúc
  • Halcyon:  bình tĩnh, bình tâm
  • Hebe:  trẻ trung
  • Helga:  được ban phước
  • Heulwen:  ánh mặt trời
  • Hypatia:  cao (quý) nhất
  • Imelda:  chinh phục tất cả
  • Iolanthe:  đóa hoa tím
  • Iphigenia:  mạnh mẽ
  • Isadora:  món quà của Isis
  • Isolde:  xinh đẹp
  • Jena:  chú chim nhỏ
  • Jezebel:  trong trắng
  • Jocasta:  mặt trăng sáng ngời
  • Jocelyn:  nhà vô địch
  • Joyce:  chúa tể
  • Kaylin:  người xinh đẹp và mảnh dẻ
  • Keelin:  trong trắng và mảnh dẻ
  • Keisha:  mắt đen
  • Kelsey:  con thuyền (mang đến) thắng lợi
  • Kerenza:  tình yêu, sự trìu mến
  • Keva:  mỹ nhân, duyên dáng
  • Kiera:  cô bé đóc đen
  • Ladonna:  tiểu thư
  • Laelia:  vui vẻ
  • Lani:  thiên đường, bầu trời
  • Latifah:  dịu dàng, vui vẻ
  • Letitia:  niềm vui
  • Louisa:  chiến binh nổi tiếng
  • Lucasta:  ánh sáng thuần khiết
  • Lysandra:  kẻ giải phóng loài người
  • Mabel:  đáng yêu
  • Maris:  ngôi sao của biển cả
  • Martha:  quý cô, tiểu thư
  • Meliora:  tốt hơn, đẹp hơn, hay hơn, vv
  • Meredith:  trưởng làng vĩ đại
  • Milcah:  nữ hoàng
  • Mildred:  sức mạnh nhân từ
  • Mirabel:  tuyệt vời
  • Miranda:  dễ thương, đáng yêu
  • Muriel:  biển cả sáng ngời
  • Myrna:  sự trìu mến
  • Neala:  nhà vô địch
  • Odette / Odile:  sự giàu có
  • Olwen:  dấu chân được ban phước (nghĩa là đến đâu mang lại may mắn và sung túc đến đó)
  • Oralie:  ánh sáng đời tôi
  • Oriana:  bình minh
  • Orla:  công chúa tóc vàng
  • Pandora:  được ban phước (trời phú) toàn diện
  • Phedra:  ánh sáng
  • Philomena:  được yêu quý nhiều
  • Phoebe:  tỏa sáng
  • Rowan: cô bé tóc đỏ
  • Rowena:  danh tiếng, niềm vui
  • Selina:  mặt trăng
  • Sigourney:  kẻ chinh phục
  • Sigrid:  công bằng và thắng lợi
  • Sophronia:  cẩn trọng, nhạy cảm
  • Stella:  vì sao
  • Thekla:  vinh quang cùa thần linh
  • Theodora:  món quà của Chúa
  • Tryphena:  duyên dáng, thanh nhã, thanh tao, thanh tú
  • Ula:  viên ngọc của biển cả
  • Vera:  niềm tin
  • Verity:  sự thật
  • Veronica:  kẻ mang lại chiến thắng
  • Viva / Vivian:  sự sống, sống động
  • Winifred:  niềm vui và hòa bình
  • Xandra:  bảo vệ, che chắn, che chở
  • Xavia:  tỏa sáng
  • Xenia:  hiếu khách
  • Zelda:  hạnh phúc

~~~

Đặt tên cho con trai và con gái bằng tiếng Hoa (Trung Quốc) 2019

Danh sách các tên tiếng Hoa (Trung Quốc) hay dành cho bé trai

Dùng những từ mang sắc thái mạnh mẽ để đặt tên

  • 坚 /jiān/: KIÊN: kiên định, kiên quyết, vững chắc
  • 刚 /gāng/: CƯƠNG: kiên cường
  • 牛 /niú/: NGƯU
  • 力 /lì/: LỰC
  • 山 /shān/: SƠN: núi
  • 钧 /jūn/: QUÂN
  • 柱 /zhù/: TRỤ: trụ cột
  • 劲 /jìn/: KÌNH: kiên cường; cứng cáp; mạnh mẽ; hùng mạnh
  • 舟 /zhōu/: CHÂU: thuyền
  • 峰 /fēng/: PHONG: đỉnh; ngọn; chóp (núi)
  • 浩 /hào/: HẠO: lớn; to; to lớn; rộng lớn
  • 然 /rán/:NHIÊN
  • 石 /shí/: THẠCH: đá
  • 海: / hǎi/: HẢI: biển
  • 宏: /hóng/: HỒNG, HOẰNG: to; to lớn; rộng lớn
  • 江: /jiāng/: GIANG: sông lớn
  • 长: /cháng/: TRƯỜNG
  • 强: /qiáng/: CƯỜNG: kiên cường, mạnh mẽ
  • 光: /guāng/: QUANG: ánh sáng
  • 铁: /tiě/: THIẾT: sắt thép, kiên cường; cứng như thép
  • 天: /tiān/: THIÊN

Sử dụng những từ quang tông diệu tổ, nhấn mạnh tới những hình mẫu đạo đức để đặt tên

  • 绍祖: /shào zǔ/: Thiệu Tổ:
  • 继祖: /jì zǔ/: Kế Tổ
  • 显祖: /xiǎn zǔ/: Hiển Tổ:
  • 念祖: /niàn zǔ/: Niệm Tổ:
  • 光宗: /guāng zōng/: Quang Tông
  • 孝: /xiào/: HIẾU: hiếu kính, hiếu thuận
  • 敬: /jìng/: KÍNH: tôn kính, kính trọng , hiếu kính
  • 嗣: /sì/: TỰ: tiếp nối; kế thừa
  • 建国: /jiàn guó/: Kiến Quốc
  • 兴国: /xīng guó/: Hưng Quốc
  • 忠: /zhōng/: TRUNG: trung thành; trung; hết lòng
  • 良: /liáng/: LƯƠNG: hiền lành, lương thiện
  • 善: /shàn/: THIỆN: lương thiện
  • 仁: / rén/: NHÂN: nhân ái; lòng nhân từ
  • 智: /zhì/: TRÍ: có trí tuệ; thông minh
  • 勤: /qín/: CẦN: siêng năng; chăm chỉ; cần mẫn
  • 义: /yì/: NGHĨA: chính nghĩa
  • 信: /xìn/: TÍN
  • 德: /dé/: ĐỨC
  • 诚: /chéng/: THÀNH: thành thật; chân thực; trung thực
  • 勇: /yǒng/: DŨNG: dũng cảm; gan dạ
  • 富: /fù/: PHÚ: giàu có; sung túc
  • 贵: /guì/: QUÝ

Chọn những từ biểu thị sự cát tường, may mắn, phúc lộc và dự báo sự nghiệp thành đạt để đặt tên

  • 进喜: /jìn xǐ/: Tiến Hỉ: niềm vui tới
  • 德荣: /dé róng/: Đức Vinh
  • 祥: /xiáng/: TƯỜNG: lành; cát lợi; tốt lành
  • 华: /huá/: HOA: sáng; sáng sủa; rực rỡ; lộng lẫy
  • 禄: /lù/: LỘC: lộc; bổng lộc
  • 寿: /shòu/: THỌ
  • 康: /kāng/: KHANG: khoẻ mạnh; an khang; mạnh khoẻ giàu có; dư dả; sung túc
  • 吉: /jí/: CÁT: thuận lợi; may mắn; tốt lành; lành; êm xuôi
  • 顺: /shùn/: THUẬN: thuận lợi
  • 达: /dá/: ĐẠT
  • 秉贵: /bǐng guì/: Bỉnh Quý: nắm giữ phú quý
  • 厚福: /hòu fú/: Hậu Phúc: phúc đầy
  • 开富: /kāi fù/: Khai Phú
  • 泰: /tài/: THÁI: bình an; bình yên; an ninh; yên ổn
  • 超: /chāo/: SIÊU: vượt, vượt trội
  • 胜 /shèng/: THẮNG: thắng lợi
  • 才: /cái/: TÀI: tài năng; tài, nhân tài; người tài; người có tài

Gợi ý một số tên tiếng Hoa (Trung Quốc) hay cho bé trai

  • 高朗: /gāo lǎng/: Cao Lãng: khí chất và phong cách thanh cao, hào sảng
  • 皓轩: /hào xuān/: Hạo Hiên: quang minh lỗi lạc, khí vũ hiên ngang
  • 嘉懿: /jiā yì/: Gia Ý: hai từ Gia và Ý đều mang nghĩa tốt đẹp
  • 俊朗: /jùn lǎng/: Tuấn Lãng: sáng sủa khôi ngô tuấn tú
  • 雄强 /xióng qiáng/: Hùng Cường: khỏe mạnh, mạnh mẽ
  • 修杰 /xiū jié/: Tu Kiệt: chữ Tu mô tả dáng người thon dài, Kiệt: người tài giỏi; người xuất chúng
  • 懿轩 /yì xuān/: Ý Hiên; 懿: tốt đẹp, 轩: khí vũ hiên ngang
  • 英杰 /yīng jié/: Anh Kiệt: anh tuấn, kiệt xuất
  • 越彬 /yuè bīn/: Việt Bân; 彬: văn nhã; nho nhã; lịch sự; nhã nhặn
  • 豪健 /háo jiàn/: Hào Kiện: mạnh mẽ, khí phách
  • 熙华 /xī huá/: Hi Hoa: vẻ ngoài sáng sủa
  • 淳雅 /chún yǎ/: Thuần Nhã: thanh nhã, mộc mạc
  • 德海 /dé hǎi/: Đức Hải: công đức lớn lao như biển cả
  • 德厚 /dé hòu/: Đức Hậu: nhân hậu
  • 德辉 /dé huī/: Đức Huy: ánh sáng rực rỡ của nhân đức
  • 鹤轩 /hè xuān/: Hạc Hiên: nhàn vân dã hạc, khí độ bất phàm
  • 立诚 /lì chéng/: Lập Thành: thành thực, trung thực, chân thành
  • 明诚 /míng chéng/: Minh Thành: người sáng suốt, chân thành
  • 明远 /míng yuǎn/: Minh Viễn: người có suy nghĩ thấu đáo và sâu sắc
  • 朗诣 /lǎng yì/: Lãng Nghệ: người thông suốt, độ lượng
  • 明哲 /míng zhé/: Minh Triết: sáng suốt, thức thời, biết nhìn xa trông rộng, thấu tình đạt lí
  • 伟诚 /wěi chéng/: Vĩ Thành: vãi đại, chân thành
  • 博文 /bó wén/: Bác Văn: học rộng tài cao
  • 高俊 / gāo jùn/: Cao Tuấn: người cao siêu, phi phàm
  • 建功 /jiàn gōng/: Kiến Công: kiến công lập nghiệp
  • 俊豪 / jùn háo/: Tuấn Hào: người có tài năng và trí tuệ kiệt xuất
  • 俊哲 /jùn zhé/: Tuấn Triết: người có tài trí bất phàm
  • 越泽 /yuè zé/: Việt Trạch; 泽: nguồn nước rộng rãi
  • 泽洋 /zé yang/: Trạch Dương: biển mênh mông
  • 凯泽 /kǎi zé/: Khải Trạch: hòa thuận, vui vẻ
  • 楷瑞 /kǎi ruì/: Giai Thụy; 楷: tấm gương, 瑞: may mắn, cát tường
  • 康裕 /kāng yù/: Khang Dụ: khỏe mạnh, nở nang (bắp thịt)
  • 清怡 / qīng yí/: Thanh Di: thanh bình , hòa nhã
  • 绍辉 /shào huī/: Thiệu Huy; 绍: nối tiếp, kế thừa; 辉huy hoàng, xán lạn, rực rỡ
  • 伟祺 /wěi qí/: Vĩ Kỳ; 伟: vĩ đại, 祺: may mắn, cát tường
  • 新荣 /xīn róng/: Tân Vinh: sự phồn thịnh mới trỗi dậy
  • 鑫鹏 /xīn péng/: Hâm Bằng; 鑫: tiền của nhiều; 鹏: loài chim lớn nhất trong truyền thuyết
  • 怡和 /yí hé/: Di Hòa: vui vẻ, hòa nhã

Danh sách các tên tiếng Hoa (Trung Quốc) hay dành cho bé gái

Tên có bộ nữ 女

  • 媛 [yuán] Hán Việt: VIÊN: thuyền quyên; dáng vẻ yểu điệu
  • 妮 /nī/: NI: chỉ bé gái
  • 娥 /é/: NGA mỹ nữ; mỹ nhân; người đẹp; người con gái đẹp
  • 娟 /juān/: QUYÊN đẹp đẽ
  • 娜 /nà/: Na
  • 婷 /tíng/: ĐÌNH đẹp; tươi đẹp; xinh đẹp
  • 婕 /jié/: TIỆP nhanh nhẹn lanh trí

Tên mang nghĩa trân quý hoặc những vật dụng của con gái

  • 钗 /chāi/: XOA, THOA: thoa; trâm; kẹp (cài búi tóc của phụ nữ)
  • 环 /huán/: HOÀN: vòng; khuyên; tràng
  • 翠 /cuì/: THUÝ: phỉ thúy
  • 钏 /chuàn/: XUYẾN: vòng; vòng tay; xuyến (đeo tay hoặc đeo cổ)
  • 金 /jīn/: KIM: vàng
  • 玉 /yù/: NGỌC: ngọc; đá ngọc; ngọc thạch
  • 珍 /zhēn/: TRÂN: vật báu; vật quý giá
  • 瑛 /yīng/: ANH: ngọc đẹp
  • 珠 /zhū/: CHU, CHÂU: châu ngọc; ngọc trai
  • 宝 /bǎo/: BẢO, BỬU: báu vật
  • 绣 /xiù/: TÚ: thêu, hàng thêu
  • 珊 /shān/: SAN: san hô
  • 绵 /mián/: MIÊN: bông tơ; tơ tằm
  • 琳 /lín/: LÂM: ngọc đẹp
  • 琼 /qióng/: QUỲNH: ngọc đẹp (thường dùng chỉ đồ vật đẹp đẽ tinh xảo)
  • 黛 /dài/: ĐẠI: than vẽ lông mày; phẩm xanh đen (loại phẩm phụ nữ thời xưa dùng để vẽ lông mày)
  • 瑶 /yáo/: DAO: ngọc
  • 莹 /yíng/: DOANH, OÁNH: một loại đá bóng như ngọc
  • 璎 /yīng/: ANH: một loại đá giống ngọc

Lấy tên những loài hoa quý, thanh nhã để đặt tên

  • 梅 /méi/: MAI: cây mai, hoa mai
  • 兰 /lán/: LAN: hoa lan
  • 竹 /zhú/: TRÚC: cây trúc
  • 菊 /jú/: CÚC: hoa cúc
  • 桂 /guì/: QUẾ: hoa quế
  • 芝 /zhī/: CHI: cỏ linh chi
  • 芹 /qín/: CẦN: cây cần
  • 莲 /lián/: LIÊN: hoa sen
  • 蓉 /róng/: DUNG: hoa phù dung
  • 薇: /wēi/: VI: đâu Hà Lan

Lấy những từ chỉ màu sắc để đặt tên

  • 红 /hóng/: Hồng: màu đỏ
  • 青 /qīng/: THANH: màu xanh
  • 蓝 /lán/: LAM: xanh lam, xanh da trời
  • 白 /bái/: BẠCH: màu trắng

Lấy những từ chỉ khí chất để đặt tên

  • 美 /měi/: MĨ: đẹp
  • 惠 /huì/: HUỆ: ân huệ; ơn huệ
  • 秀 /xiù/: TÚ: thanh tú, xuất sắc
  • 丽 /lì/: LỆ: đẹp; mỹ lệ; đẹp đẽ
  • 艳 /yàn/: DIỆM, DIỄM: xinh đẹp; tươi đẹp

Lấy cảnh vật hoặc tên động vật đẹp, cao quý (yến, oanh, phượng,…) để đặt tên

  • 霞 /xiá/ : HÀ: ráng (mây màu)
  • 月:/yuè/ :NGUYỆT: trăng
  • 云:/yún/ : VÂN: mây
  • 雪:/xuě/ : TUYẾT
  • 虹:/ hóng/ : HỒNG: cầu vồng
  • 凤:/fèng/ : PHỤNG, PHƯỢNG: phượng hoàng
  • 燕:/yàn/ : YẾN: chim yến, chim én
  • 莺:/yīng/ : OANH: chim oanh

Lấy những từ chỉ những phẩm chất tư dung tốt đẹp để đặt tên

  • 淑 /shū/: THỤC: hiền hậu; hiền lành; tốt đẹp
  • 贞 /zhēn/: TRINH: trinh tiết, tiết hạnh; trung thành với nguyên tắc, kiên trì không thay đổi
  • 清 /qīng/: THANH: công minh liêm khiết; thanh liêm, đơn thuần
  • 琴 /qín/: CẦM: đàn
  • 敏 /mǐn/: MẪN: minh mẫn; nhanh nhạy; nhạy cảm
  • 英 /yīng/: ANH: tài hoa; anh hùng (người có tài năng hoặc trí tuệ hơn người)
  • 智 /zhì/: TRÍ: có trí tuệ, thông minh, kiến thức
  • 静 /jìng/: TỊNH, TĨNH: yên tĩnh
  • 文 /wén/: VĂN
  • 贤 /xián/: HIỀN: có đức có tài; tài đức
  • 雅 /yǎ/: NHÃ: cao thượng; thanh cao; không thô tục
  • 容 /róng/: DUNG: dung mạo, khoan dung
  • 婵 /chán/: THUYỀN, THIỀN: xinh đẹp
  • 佳 /jiā/: GIAI: đẹp, tốt lành; khoẻ
  • 姿 /zī/: TƯ: dung mạo; dung nhan

Đặt tên con theo các mùa

  • 春:/chūn/ : XUÂN: mùa xuân
  • 夏:/xià/ : HẠ: mùa hạ
  • 秋:/ qiū/ : THU: mùa thu
  • 冬:/ dōng/ : ĐÔNG: mùa đông

Gợi ý một số tên tiếng Hoa (Trung Quốc) hay cho bé gái

  • 雪娴 /xuě xián/: Tuyết Nhàn; 娴: thanh tao, nhã nhặn, hiền thục
  • 雅静 /yǎ jìng/: Nhã Tịnh: thanh nhã, điềm đạm nho nhã
  • 佳琦 /jiā qí/: Giai Kỳ: mang ý nghĩa mong ước em bé thanh bạch giống như viên ngọc đẹp
  • 思睿 /sī ruì/: Tư Duệ: người con gái thông minh
  • 清菡 /qīng hàn/: Thanh Hạm: thanh tao giống như đóa sen
  • 雪丽 /xuě lì/: Tuyết Lệ: đẹp đẽ như tuyết
  • 依娜 /yī nà/: Y Na: cô gái có phong thái xinh đẹp
  • 梦梵 /mèng fàn/: Mộng Phạn; 梵: thanh tịnh
  • 瑾梅 /jǐn méi/: Cẩn Mai; 瑾: ngọc đẹp, 梅: hoa mai
  • 晟楠 /shèng nán/: Thịnh Nam; 晟:ánh sáng rực rỡ, 楠: kiên cố, vững chắc
  • 若雨 /ruò yǔ/: Nhược Vũ: giống như mưa, duy mĩ đầy ý thơ
  • 静香 /jìng xiāng/: Tịnh Hương:điềm đạm, nho nhã, xinh đẹp
  • 晟涵 /shèng hán/: Thịnh Hàm; 晟:ánh sáng rực rỡ, 涵: bao dung
  • 秀影 /xiù yǐng/: Tú Ảnh: thanh tú, xinh đẹp
  • 海琼 /hǎi qióng/: Hải Quỳnh; 琼: một loại ngọc đẹp
  • 歆婷 /xīn tíng/: Hâm Đình; 歆:vui vẻ, 婷: tươi đẹp, xinh đẹp
  • 雨婷 /yǔ tíng/: Vũ Đình: dịu dàng, thông minh, xinh đẹp
  • 茹雪 /rú xuě/: Như Tuyết: xinh đẹp trong trắng, thiện lương như tuyết
  • 玉珍 /yù zhēn/: Ngọc Trân: trân quý như ngọc
  • 静琪 /jìng qí/: Tịnh Kỳ: an tĩnh, ngon ngoãn
  • 露洁 /lù jié/: Lộ Khiết: trong trắng tinh khiết, đơn thuần giống như giọt sương
  • 美莲 /měi lián/: Mỹ Liên: xinh đẹp giống như hoa sen
  • 诗茵 /shī yīn/: Thi Nhân: nho nhã, lãng mạn
  • 书怡 /shū yí/: Thư Di: dịu dàng nho nhã, được lòng người
  • 婉玗 /wǎn yú /: Uyển Dư: xinh đẹp, ôn thuận
  • 珂玥 /kē yuè /: Kha Nguyệt; 珂: ngọc thạch, 玥: ngọc trai thần
  • 雨嘉 /yǔ jiā/: Vũ Gia:ưu tú, thuần khiết
  • 月婵 /yuè chán/: Nguyệt Thiền: xinh đẹp hơn Điêu Thuyền, dịu dàng hơn ánh trăng
  • 嫦曦 /cháng xī/: Thường Hi: dung mạo xinh đẹp tuyệt mĩ như Hằng Nga, có trí tiến thủ như Thần Hi
  • 美琳 /měi lín/: Mỹ Lâm: xinh đẹp, lương thiện, hoạt bát
  • 怡佳 /yí jiā/: Di Giai: xinh đẹp, phóng khoáng, vui vẻ thong dong, ung dung tự tại
  • 珺瑶 /jùn yáo/: Quân Dao; 珺 và 瑶 đều là ngọc đẹp
  • 婉婷 /wǎn tíng/: Uyển Đình: hòa thuận, ôn hòa, tốt đẹp
  • 婧琪 /jìng qí/: Tịnh Kỳ: người con gái tài hoa
  • 婳祎 /huà yī/: Họa Y: thùy mị, xinh đẹp
  • 妍洋 /yán yáng/: Nghiên Dương: biển xinh đẹp
  • 思睿 /sī ruì/: Tư Duệ: người con gái thông minh
  • 晨芙 /chén fú/: Thần Phù: hoa sen lúc bình minh
  • 婧诗 /jìng shī/: Tịnh Thi: người con gái có tài
  • 清雅:/qīng yǎ/:Thanh Nhã: thanh tao, nhã nhặn
  • 熙雯:/xī wén/ :Hi Văn: đám mây xinh đẹp
  • 诗涵:/shī hán/ :Thi Hàm: có tài văn chương, có nội hàm
  • 宁馨:/níng xīn/ :Ninh Hinh: yên lặng, ấm áp
  • 诗婧:/shī jìng/ :Thi Tịnh: xinh đẹp như thi họa
  • 欣妍:/xīn yán/ :Hân Nghiên: xinh đẹp, vui vẻ

~~~

Đặt tên cho con trai và con gái bằng tiếng Hàn 2019

Danh sách các tên tiếng Hàn hay dành cho bé trai

Đặt tên theo ý nghĩa

  • Chul : Sắt đá, cứng rắn
  • Eun : Bác ái
  • Gi : Vươn lên
  • Gun : Mạnh mẽ
  • Gyeong : Kính trọng
  • Haneul : Thiên đàng
  • Hoon : Giáo huấn
  • Hwan : Sáng sủa
  • Hyeon : Nhân đức
  • Huyk : Rạng ngời
  • Huyn : Nhân đức
  • Jae : Giàu có
  • Jeong : Bình yên và tiết hạnh
  • Joon : Tài năng
  • Jung : Bình yên và tiết hạnh
  • Ki : Vươn lên
  • Kwan : Quyền năng
  • Kwang : Hoang dại
  • Kyung : Tự trọng
  • Myeong : Trong sáng
  • Seong : Thành đạt
  • Seung : Thành công
  • Suk : Cứng rắn
  • Sung : Thành công
  • Uk/Wook : Bình minh
  • Yeong : Cam đảm
  • Young : Dũng cảm
  • Ok : Gia bảo (kho báu)
  • Seok : Cứng rắn
  • Iseul : Giọt sương

Danh sách các tên phổ biến được viết sang tiếng Hàn

  • Ái : Ae : 애
  • An : Ahn : 안
  • Anh : Young : 영
  • Ánh : Yeong : 영
  • Bách : Bak (Park) : 박
  • Bạch : Baek : 박
  • Bân : Bin : 빈
  • Bàng : Bang : 방
  • Bảo : Bo : 보
  • Bích : Byeok : 평
  • Bình : Pyeong : 평
  • Bùi : Bae : 배
  • Cam : Kaem : 갬
  • Cẩm : Geum (Keum) : 금
  • Căn : Geun : 근
  • Cao : Ko (Go) : 고
  • Cha : Xa : 차
  • Châu : Joo : 주
  • Chí : Ji : 지
  • Chu : Joo : 주
  • Chung : Jong : 종
  • Kỳ : Ki : 기
  • Kỷ : Ki : 기
  • Cơ : Ki : 기
  • Cù : Ku (Goo) : 구
  • Cung : Gung (Kung) : 궁
  • Cường/ Cương : Kang : 강
  • Cửu : Koo (Goo) : 구
  • Đắc : Deuk : 득
  • Đại : Dae : 대
  • Đàm : Dam : 담
  • Đăng / Đặng : Deung : 등
  • Đinh : Jeong : 정
  • Đạo : Do : 도
  • Đạt : Dal : 달
  • Diên : Yeon : 연
  • Diệp : Yeop : 옆
  • Điệp : Deop : 덮
  • Đào : Do : 도
  • Đỗ : Do : 도
  • Doãn : Yoon : 윤
  • Đoàn : Dan : 단
  • Đông : Dong : 동
  • Đổng : Dong : 동
  • Đức : Deok : 덕
  • Dũng : Yong : 용
  • Dương : Yang : 양
  • Duy : Doo : 두
  • Gia : Ga : 가
  • Giai : Ga : 가
  • Giang : Kang : 강
  • Khánh : Kang : 강
  • Khang : Kang : 강
  • Khương : Kang : 강
  • Giao : Yo : 요
  • Hà : Ha : 하
  • Hà : Ha : 하
  • Hách : Hyuk : 혁
  • Hải : Hae : 해
  • Hàm : Ham : 함
  • Hân : Heun : 흔
  • Hàn/Hán : Ha : 하
  • Hạnh : Haeng : 행
  • Hảo : Ho : 호
  • Hạo/ Hồ/ Hào : Ho : 후
  • Hi/ Hỷ : Hee : 히
  • Hiến : Heon : 헌
  • Hiền : Hyun : 현
  • Hiển : Hun : 헌
  • Hiền/ Huyền : hyeon : 현
  • Hiếu : Hyo : 효
  • Hinh : Hyeong : 형
  • Hồ : Ho : 후
  • Hoa : Hwa : 화
  • Hoài : Hoe : 회
  • Hoan : Hoon : 훈
  • Hoàng/ Huỳnh : Hwang : 황
  • Hồng : Hong : 홍
  • Hứa : Heo : 허
  • Húc : Wook : 욱
  • Huế : Hye : 혜
  • Huệ : Hye : 혜
  • Hưng/ Hằng : Heung : 흥
  • Hương : hyang : 향
  • Hường : Hyeong : 형
  • Hựu : Yoo : 유
  • Hữu : Yoo : 유
  • Huy : Hwi : 회
  • Hoàn : Hwan : 환
  • Hỷ, Hy : Hee : 히
  • Khắc : Keuk : 극
  • Khải/ Khởi : Kae (Gae) : 개
  • Khánh : Kyung : 경
  • Khoa : Gwa : 과
  • Khổng : Gong (Kong) : 공
  • Khuê : Kyu : 규
  • Khương : Kang : 강
  • Kiên : Gun : 건
  • Kiện : Geon : 건
  • Kiệt : Kyeol : 결
  • Kiều : Kyo : 귀
  • Kim : Kim : 김
  • Kính/ Kinh : Kyeong : 경
  • La : Na : 나
  • Lã/Lữ : Yeo : 여
  • Lại : Rae : 래
  • Lam : Ram : 람
  • Lâm : Rim : 림
  • Lan : Ran : 란
  • Lạp : Ra : 라
  • Lê : Ryeo : 려
  • Lệ : Ryeo : 려
  • Liên : Ryeon : 련
  • Liễu : Ryu : 려
  • Lỗ : No : 노
  • Lợi : Ri : 리
  • Long : Yong : 용
  • Lục : Ryuk/Yuk : 육
  • Lương : Ryang : 량
  • Lưu : Ryoo : 류
  • Lý, Ly : Lee : 이
  • Mã : Ma : 마
  • Mai : Mae : 매
  • Mẫn : Min : 민
  • Mẫn : Min : 민
  • Mạnh : Maeng : 맹
  • Mao : Mo : 모
  • Mậu : Moo : 무
  • Mĩ : Mi : 미
  • Miễn : Myun : 면
  • Minh : Myung : 명
  • Mỹ/ My : Mi : 미
  • Na : Na : 나
  • Nam : Nam : 남
  • Nga : Ah : 아
  • Nga : Ah : 아
  • Ngân : Eun : 은
  • Nghệ : Ye : 예
  • Nghiêm : Yeom : 염
  • Ngọc : Ok : 억
  • Ngọc : Ok : 옥
  • Nguyên, Nguyễn : Won : 원
  • Nguyệt : Wol : 월
  • Nhân : In : 인
  • Nhất/ Nhật : Il : 일
  • Nhi : Yi : 니
  • Nhiếp : Sub : 섶
  • Như : Eu : 으
  • Ni : Ni : 니
  • Ninh : Nyeong : 녕
  • Nữ : Nyeo : 녀
  • Oanh : Aeng : 앵
  • Phác : Park : 박
  • Phạm : Beom : 범
  • Phan : Ban : 반
  • Phát : Pal : 팔
  • Phi : Bi : 비
  • Phí : Bi : 비
  • Phong : Pung/Poong : 풍
  • Phúc/ Phước : Pook : 푹
  • Phùng : Bong : 봉
  • Phương : Bang : 방
  • Quách : Kwak : 곽
  • Quân : Goon/ Kyoon : 균
  • Quang : Gwang : 광
  • Quốc : Gook : 귝
  • Quyên : Kyeon : 견
  • Quyền : Kwon : 권
  • Quyền : Kwon : 권
  • Sắc : Se : 새
  • Sơn : San : 산
  • Tạ : Sa : 사
  • Tại : Jae : 재
  • Tài/ Tại/ Trãi : Jae : 재
  • Tâm/ Thẩm : Sim : 심
  • Tân, Bân : Bin : 빈
  • Tấn/ Tân : Sin : 신
  • Tần/Thân : Shin : 신
  • Thạch : Taek : 땍
  • Thái : Chae : 채
  • Thái : Tae : 대
  • Thẩm : Shim : 심
  • Thang : Sang : 상
  • Thăng/ Thắng : Seung : 승
  • Thành : Sung : 성
  • Thành/ Thịnh : Seong : 성
  • Thanh/ Trinh/ Trịnh/ Chính/ Đình/ Chinh : Jeong : 정
  • Thảo : Cho : 초
  • Thất : Chil : 칠
  • Thế : Se : 새
  • Thị : Yi : 이
  • Thích/ Tích : Seok : 석
  • Thiên : Cheon : 천
  • Thiện : Sun : 선
  • Thiều : Seo (Sơ đừng đọc là Seo) : 서
  • Thôi : Choi : 최
  • Thời : Si : 시
  • Thông/ Thống : Jong : 종
  • Thu : Su : 서
  • Thư : Seo : 서
  • Thừa : Seung : 승
  • Thuận : Soon : 숭
  • Thục : Sook : 실
  • Thục : Sil : 실
  • Thục : Sil : 실
  • Thương : Shang : 상
  • Thủy : Si : 시
  • Thùy/ Thúy/ Thụy : Seo : 서
  • Thy : Si : 시
  • Tiến : Syeon : 션
  • Tiên/ Thiện : Seon : 선
  • Tiếp : Seob : 섭
  • Tiết : Seol : 설
  • Tín, Thân : Shin : 신
  • Tô : So : 소
  • Tố : Sol : 술
  • Tô/Tiêu : So : 소
  • Toàn : Cheon : 천
  • Tôn, Không : Son : 손
  • Tống : Song : 숭
  • Trà : Ja : 자
  • Trác : Tak : 닥
  • Trần/ Trân/ Trấn : Jin : 진
  • Trang/ Trường : Jang : 장
  • Trí : Ji : 지
  • Triết : Chul : 철
  • Triệu : Cho : 처
  • Trịnh : Jung : 정
  • Trinh, Trần : Jin : 진
  • Đinh : Jeong : 정
  • Trở : Yang : 양
  • Trọng/ Trung : Jung/Jun : 준
  • Trúc : Juk | cây trúc : 즉
  • Trương : Jang : 장
  • Tú : Soo : 수
  • Từ : Suk : 석
  • Tuấn : Joon : 준
  • Tuấn/ Xuân : Jun/Joon : 준
  • Tương : Sang : 상
  • Tuyên : Syeon : 션
  • Tuyết : Seol : 셜
  • Tuyết : Syeol : 윤
  • Vân : Woon : 문
  • Văn : Moon : 문
  • Văn : Mun/Moon : 문
  • Văn : Moon : 문
  • Vi : Wi : 위
  • Viêm : Yeom : 염
  • Việt : Meol : 멀
  • Võ : Moo : 무
  • Vu : Moo : 무
  • Vũ : Woo : 우
  • Vương : Wang : 왕
  • Vy : Wi : 위
  • Xa : Ja : 자
  • Xương : Chang : 창
  • Yến : Yeon : 연

Danh sách các tên tiếng Hàn hay dành cho bé gái

Đặt tên theo ý nghĩa

  • Areum : Xinh đẹp
  • Bora : Màu tím thủy chung
  • Eun : Bác ái
  • Gi : Vươn lên
  • Gun : Mạnh mẽ
  • Gyeong : Kính trọng
  • Hye : Người phụ nữ thông minh
  • Hyeon : Nhân đức
  • Huyn : Nhân đức
  • Iseul : Giọt sương
  • Jeong : Bình yên và tiết hạnh
  • Jong : Bình yên và tiết hạnh
  • Jung : Bình yên và tiết hạnh
  • Ki : Vươn lên
  • Kyung : Tự trọng
  • Myeong : Trong sáng
  • Myung : Trong sáng
  • Nari : Hoa Lily
  • Ok : Gia bảo (kho báu)
  • Seok : Cứng rắn
  • Seong : Thành đạt

Danh sách các tên phổ biến được viết sang tiếng Hàn

  • Ái : Ae : 애
  • Ái : Ae : 애
  • An : Ahn : 안
  • Anh : Young : 영
  • Ánh : Yeong : 영
  • Bách : Bak (Park) : 박
  • Bạch : Baek : 박
  • Bân : Bin : 빈
  • Bàng : Bang : 방
  • Bảo : Bo : 보
  • Bích : Byeok : 평
  • Bình : Pyeong : 평
  • Bùi : Bae : 배
  • Cam : Kaem : 갬
  • Cẩm : Geum (Keum) : 금
  • Căn : Geun : 근
  • Cao : Ko (Go) : 고
  • Cha : Xa : 차
  • Châu : Joo : 주
  • Chí : Ji : 지
  • Chu : Joo : 주
  • Chung : Jong : 종
  • Kỳ : Ki : 기
  • Kỷ : Ki : 기
  • Cơ : Ki : 기
  • Cù : Ku (Goo) : 구
  • Cung : Gung (Kung) : 궁
  • Cường/ Cương : Kang : 강
  • Cửu : Koo (Goo) : 구
  • Đắc : Deuk : 득
  • Đại : Dae : 대
  • Đàm : Dam : 담
  • Đăng / Đặng : Deung : 등
  • Đinh : Jeong : 정
  • Đạo : Do : 도
  • Đạt : Dal : 달
  • Diên : Yeon : 연
  • Diệp : Yeop : 옆
  • Điệp : Deop : 덮
  • Đào : Do : 도
  • Đỗ : Do : 도
  • Doãn : Yoon : 윤
  • Đoàn : Dan : 단
  • Đông : Dong : 동
  • Đổng : Dong : 동
  • Đức : Deok : 덕
  • Dũng : Yong : 용
  • Dương : Yang : 양
  • Duy : Doo : 두
  • Gia : Ga : 가
  • Giai : Ga : 가
  • Giang : Kang : 강
  • Khánh : Kang : 강
  • Khang : Kang : 강
  • Khương : Kang : 강
  • Giao : Yo : 요
  • Hà : Ha : 하
  • Hà : Ha : 하
  • Hách : Hyuk : 혁
  • Hải : Hae : 해
  • Hàm : Ham : 함
  • Hân : Heun : 흔
  • Hàn/Hán : Ha : 하
  • Hạnh : Haeng : 행
  • Hảo : Ho : 호
  • Hạo/ Hồ/ Hào : Ho : 후
  • Hi/ Hỷ : Hee : 히
  • Hiến : Heon : 헌
  • Hiền : Hyun : 현
  • Hiển : Hun : 헌
  • Hiền/ Huyền : hyeon : 현
  • Hiếu : Hyo : 효
  • Hinh : Hyeong : 형
  • Hồ : Ho : 후
  • Hoa : Hwa : 화
  • Hoài : Hoe : 회
  • Hoan : Hoon : 훈
  • Hoàng/ Huỳnh : Hwang : 황
  • Hồng : Hong : 홍
  • Hứa : Heo : 허
  • Húc : Wook : 욱
  • Huế : Hye : 혜
  • Huệ : Hye : 혜
  • Hưng/ Hằng : Heung : 흥
  • Hương : hyang : 향
  • Hường : Hyeong : 형
  • Hựu : Yoo : 유
  • Hữu : Yoo : 유
  • Huy : Hwi : 회
  • Hoàn : Hwan : 환
  • Hỷ, Hy : Hee : 히
  • Khắc : Keuk : 극
  • Khải/ Khởi : Kae (Gae) : 개
  • Khánh : Kyung : 경
  • Khoa : Gwa : 과
  • Khổng : Gong (Kong) : 공
  • Khuê : Kyu : 규
  • Khương : Kang : 강
  • Kiên : Gun : 건
  • Kiện : Geon : 건
  • Kiệt : Kyeol : 결
  • Kiều : Kyo : 귀
  • Kim : Kim : 김
  • Kính/ Kinh : Kyeong : 경
  • La : Na : 나
  • Lã/Lữ : Yeo : 여
  • Lại : Rae : 래
  • Lam : Ram : 람
  • Lâm : Rim : 림
  • Lan : Ran : 란
  • Lạp : Ra : 라
  • Lê : Ryeo : 려
  • Lệ : Ryeo : 려
  • Liên : Ryeon : 련
  • Liễu : Ryu : 려
  • Lỗ : No : 노
  • Lợi : Ri : 리
  • Long : Yong : 용
  • Lục : Ryuk/Yuk : 육
  • Lương : Ryang : 량
  • Lưu : Ryoo : 류
  • Lý, Ly : Lee : 이
  • Mã : Ma : 마
  • Mai : Mae : 매
  • Mẫn : Min : 민
  • Mẫn : Min : 민
  • Mạnh : Maeng : 맹
  • Mao : Mo : 모
  • Mậu : Moo : 무
  • Mĩ : Mi : 미
  • Miễn : Myun : 면
  • Minh : Myung : 명
  • Mỹ/ My : Mi : 미
  • Na : Na : 나
  • Nam : Nam : 남
  • Nga : Ah : 아
  • Nga : Ah : 아
  • Ngân : Eun : 은
  • Nghệ : Ye : 예
  • Nghiêm : Yeom : 염
  • Ngộ : Oh : 오
  • Ngọc : Ok : 억
  • Ngọc : Ok : 옥
  • Nguyên, Nguyễn : Won : 원
  • Nguyệt : Wol : 월
  • Nhân : In : 인
  • Nhất/ Nhật : Il : 일
  • Nhi : Yi : 니
  • Nhiếp : Sub : 섶
  • Như : Eu : 으
  • Ni : Ni : 니
  • Ninh : Nyeong : 녕
  • Nữ : Nyeo : 녀
  • Oanh : Aeng : 앵
  • Phác : Park : 박
  • Phạm : Beom : 범
  • Phan : Ban : 반
  • Phát : Pal : 팔
  • Phi : Bi : 비
  • Phí : Bi : 비
  • Phong : Pung/Poong : 풍
  • Phúc/ Phước : Pook : 푹
  • Phùng : Bong : 봉
  • Phương : Bang : 방
  • Quách : Kwak : 곽
  • Quân : Goon/ Kyoon : 균
  • Quang : Gwang : 광
  • Quốc : Gook : 귝
  • Quyên : Kyeon : 견
  • Quyền : Kwon : 권
  • Quyền : Kwon : 권
  • Sắc : Se : 새
  • Sơn : San : 산
  • Tạ : Sa : 사
  • Tại : Jae : 재
  • Tài/ Tại/ Trãi : Jae : 재
  • Tâm/ Thẩm : Sim : 심
  • Tân, Bân : Bin : 빈
  • Tấn/ Tân : Sin : 신
  • Tần/Thân : Shin : 신
  • Thạch : Taek : 땍
  • Thái : Chae : 채
  • Thái : Tae : 대
  • Thẩm : Shim : 심
  • Thang : Sang : 상
  • Thăng/ Thắng : Seung : 승
  • Thành : Sung : 성
  • Thành/ Thịnh : Seong : 성
  • Thanh/ Trinh/ Trịnh/ Chính/ Đình/ Chinh : Jeong : 정
  • Thảo : Cho : 초
  • Thất : Chil : 칠
  • Thế : Se : 새
  • Thị : Yi : 이
  • Thích/ Tích : Seok : 석
  • Thiên : Cheon : 천
  • Thiện : Sun : 선
  • Thiều : Seo (Sơ đừng đọc là Seo) : 서
  • Thôi : Choi : 최
  • Thời : Si : 시
  • Thông/ Thống : Jong : 종
  • Thu : Su : 서
  • Thư : Seo : 서
  • Thừa : Seung : 승
  • Thuận : Soon : 숭
  • Thục : Sook : 실
  • Thục : Sil : 실
  • Thục : Sil : 실
  • Thương : Shang : 상
  • Thủy : Si : 시
  • Thùy/ Thúy/ Thụy : Seo : 서
  • Thy : Si : 시
  • Tiến : Syeon : 션
  • Tiên/ Thiện : Seon : 선
  • Tiếp : Seob : 섭
  • Tiết : Seol : 설
  • Tín, Thân : Shin : 신
  • Tô : So : 소
  • Tố : Sol : 술
  • Tô/Tiêu : So : 소
  • Toàn : Cheon : 천
  • Tôn, Không : Son : 손
  • Tống : Song : 숭
  • Trà : Ja : 자
  • Trác : Tak : 닥
  • Trần/ Trân/ Trấn : Jin : 진
  • Trang/ Trường : Jang : 장
  • Trí : Ji : 지
  • Triết : Chul : 철
  • Triệu : Cho : 처
  • Trịnh : Jung : 정
  • Trinh, Trần : Jin : 진
  • Đinh : Jeong : 정
  • Trở : Yang : 양
  • Trọng/ Trung : Jung/Jun : 준
  • Trúc : Juk | cây trúc : 즉
  • Trương : Jang : 장
  • Tú : Soo : 수
  • Từ : Suk : 석
  • Tuấn : Joon : 준
  • Tuấn/ Xuân : Jun/Joon : 준
  • Tương : Sang : 상
  • Tuyên : Syeon : 션
  • Tuyết : Seol : 셜
  • Tuyết : Syeol : 윤
  • Vân : Woon : 문
  • Văn : Moon : 문
  • Văn : Mun/Moon : 문
  • Văn : Moon : 문
  • Vi : Wi : 위
  • Viêm : Yeom : 염
  • Việt : Meol : 멀
  • Võ : Moo : 무
  • Vu : Moo : 무
  • Vũ : Woo : 우
  • Vương : Wang : 왕
  • Vy : Wi : 위
  • Xa : Ja : 자
  • Xương : Chang : 창
  • Yến : Yeon : 연

Kết:

Trên đây là những cách đặt tên cho con trai và con gái 2019 sẽ có thể giúp ích thật nhiều cho bạn, để bạn có thể lựa chọn cho riêng mình những cái tên hợp lý nhất và hợp phong thủy với năm 2019 nhất. Chúc các bạn có thể chọn được những cái tên hay nhất cho con bạn nhé.

Bạn đang xem bài viết Cách đặt tên cho con trai và con gái 2019 tại chuyên mục Mẹ Và Bé, trên website Một Thế Giới Bạn Bè. Nếu bạn có nhu cầu tư vấn về sản phẩm cũng như đặt hàng xin vui lòng liên hệ tại đây.